TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bỏ quên tiếng Anh là gì?

"bỏ quên" trong tiếng Anh là leave behind (cụm động từ), leave (ngoại động từ), omit (ngoại động từ).

leave behind Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ quên, để lại.

  • to leave a good name behindlưu danh, để lại tiếng thơm

Xem đầy đủ từ "leave behind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave Ngoại động từ

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Nghĩa: Để lại, bỏ lại, bỏ quên.

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

omit Ngoại động từ

UK/əʊˈmɪt/US/oʊˈmɪt/

Nghĩa: Bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...).

Xem đầy đủ từ "omit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave out Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ quên, bỏ sót, để sót.

Xem đầy đủ từ "leave out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

omissive Tính từ

Nghĩa: Bỏ sót, bỏ quên.

Xem đầy đủ từ "omissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Ngoại động từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: Bỏ sót, bỏ quên.

  • without missing a wordkhông bỏ sót một lời nào

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forget

UK/fəˈɡɛt/US/fɚˈɡɛt/

Xem đầy đủ từ "forget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limbo Danh từ

UK/ˈlɪmbəʊ/US/ˈlɪmboʊ/

Nghĩa: Sự quên lãng, sự bỏ quên.

Xem đầy đủ từ "limbo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

omission Danh từ

UK/ə(ʊ)ˈmɪʃ.ən/US/oʊˈmɪʃ.ən/

Nghĩa: Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "omission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bỏ quên tiếng Anh là gì?

"bỏ quên" trong tiếng Anh là leave behind (cụm động từ), leave (ngoại động từ), omit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.