Bờ biển tiếng Anh là gì?
"bờ biển" trong tiếng Anh là coast (danh từ), seaside (danh từ), seashore (danh từ).
coast Danh từ
UK/kəʊst/US/koʊst/
Nghĩa: Bờ biển.
- I'm from the West Coast.Tôi đến từ bờ biển phía tây.
seaside Danh từ
UK/ˌsiːˈsaɪd/US/ˌsiːˈsaɪd/
Nghĩa: Bờ biển.
- He is a waiter in a seaside restaurant.Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển
- seaside resortnơi nghỉ mát ở bờ biển
seashore Danh từ
UK/ˈsiːʃɔː/US/ˈsiːʃoɹ/
Nghĩa: Bờ biển.
- This beach has a lot of seashore plants growing on it so it's not a popular spot for swimming.Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.
coastal Tính từ
UK/ˈkəʊstəl/US/ˈkoʊstəl/
Nghĩa: Bờ biển; (thuộc) miền ven biển.
shore Danh từ
UK/ʃɔː/US/ʃɔɹ/
Nghĩa: Bờ biển.
coastline Danh từ
Nghĩa: Bờ biển; hình dáng bờ biển.
seaboard Danh từ
US/ˈsi.ˌbɔrd/
Nghĩa: Bờ biển; vùng bờ biển.
littoral Tính từ
UK/ˈlɪtəɹəl/US/ˈlɪtəɹəl/
Nghĩa: Bờ biển.
longshore Tính từ
Nghĩa: Bờ biển; có bờ biển; hoạt động ở bờ biển.
sea-shore Danh từ
US/ˈsi.ˈʃɔr/
Nghĩa: Bờ biển.
waterside Danh từ
US/ˈwɔ.tɜː.ˌsɑɪd/
Nghĩa: Bờ biển, bờ sông, bờ hồ.
sand Danh từ
UK/sænd/US/sænd/
Nghĩa: Bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bờ biển.
Câu hỏi thường gặp
Bờ biển tiếng Anh là gì?
"bờ biển" trong tiếng Anh là coast (danh từ), seaside (danh từ), seashore (danh từ).