Bực mình tiếng Anh là gì?
"bực mình" trong tiếng Anh là cross (tính từ), annoyed (tính từ), take amiss (cụm từ).
cross Tính từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: Bực mình, cáu, gắt.
- to be cross with someonecáu với ai
annoyed Tính từ
UK/əˈnɔɪd/
Nghĩa: Bị trái ý, khó chịu, bực mình.
- to be very much annoyed at (about) somethingbực mình khó chịu về cái gì
take amiss Cụm từ
Nghĩa: Bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý.
what a mess Tục ngữ
Nghĩa: Bực mình.
angry
UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/
edgy Tính từ
UK/ˈɛd͡ʒi/US/ˈɛd͡ʒi/
Nghĩa: Bực mình, cáu kỉnh.
chafe Nội động từ
US/t͡ʃeɪf/
Nghĩa: Bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận.
bother Danh từ
UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/
Nghĩa: Điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn.
annoyance Danh từ
UK/əˈnɔɪ.əns/US/əˈnɔɪ.əns/
Nghĩa: Mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình.
displeasure Danh từ
UK/dɪsˈplɛʒə/US/dɪsˈplɛʒɚ/
Nghĩa: Điều khó chịu, điều bực mình.
vexation Danh từ
UK/vɛkˈseɪʃn̩/US/vɛkˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự bực mình, sự phật ý.
agitated Tính từ
UK/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/US/ˈæd͡ʒɪteɪtɪd/
Nghĩa: Giận, bực mình, tức giận.
displeased Tính từ
UK/dɪsˈpliːzd/US/dɪsˈpliːzd/
Nghĩa: Bực mình, khó chịu.
Câu hỏi thường gặp
Bực mình tiếng Anh là gì?
"bực mình" trong tiếng Anh là cross (tính từ), annoyed (tính từ), take amiss (cụm từ).