Bia tiếng Anh là gì?
"bia" trong tiếng Anh là beer (danh từ), target (danh từ), stele (danh từ).
beer Danh từ
UK/ˈbɪə̯/US/ˈbɪɚ/ giọng người thật
Nghĩa: bia, rượu, rượu bia
- The beer that we drank was very good.Loại bia mà chúng tôi đã uống rất ngon.
- Please don't drink beer before going to bed.Đừng uống bia trước khi đi ngủ.
target Danh từ
UK/ˈtɑː.ɡɪt/US/ˈtɑɹ.ɡɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Bia (để bắn).
- target practicesự tập bắn bia
stele Danh từ
Nghĩa: Bia (có để khắc).
gravestone Danh từ
US/ˈɡɹeɪvstoʊn/ giọng máy
Nghĩa: Bia, mộ chí.
headstone Danh từ
US/ˈhɛdstoʊn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia, mộ chí.
beery Tính từ
UK/ˈbɪəɹi/US/ˈbɪɚi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia; giống bia.
stelae Danh từ
UK/ˈstiːli/US/ˈstiːli/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bia (có để khắc).
record Danh từ
UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/ giọng người thật
Nghĩa: Di tích, đài, bia, vật kỷ niệm.
monument
UK/ˈmɒnjʊmənt/US/ˈmɑnjʊmənt/ giọng người thật
tombstone
UK/ˈtuːmstəʊn/US/ˈtuːmstoʊn/ giọng người thật
bullseye
UK/ˈbʊlzaɪ/US/ˈbʊlzaɪ/ giọng máy của trình duyệt
stela Danh từ
UK/ˈstiːlə/US/ˈstiːlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái bia (mộ).
Câu hỏi thường gặp
Bia tiếng Anh là gì?
"bia" trong tiếng Anh là beer (danh từ), target (danh từ), stele (danh từ).