TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Càng tiếng Anh là gì?

"càng" trong tiếng Anh là all the more (phó từ), the (phó từ), nipper (danh từ).

all the more Phó từ

Nghĩa: Càng.

Xem đầy đủ từ "all the more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Phó từ

UK/ðə/US/ðə/ giọng người thật

Nghĩa: Càng.

  • The sooner you start, the sooner you will get there.Ra đi càng sơm, anh càng đến đấy sớm
  • so much the bettercàng tốt

Xem đầy đủ từ "the": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nipper Danh từ

UK/ˈnɪpə(ɹ)/US/ˈnɪpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Răng cửa (ngựa); càng (cua).

Xem đầy đủ từ "nipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the more... the more Cụm từ

Nghĩa: Càng... càng.

  • the more I know him, the more I like himcàng biết nó tôi càng mến nó

Xem đầy đủ từ "the more... the more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undercart Danh từ

Nghĩa: Càng (máy bay).

Xem đầy đủ từ "undercart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and Liên từ

UK/ˈænd/US/ˈænd/ giọng người thật

Nghĩa: Càng.

  • better and betterngày càng tốt hơn
  • worse and worsengày càng xấu hơn

Xem đầy đủ từ "and": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large

UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "large": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaft

UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "shaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grasshopper

UK/ˈɡɹɑːsˌhɒpə(ɹ)/US/ˈɡɹæsˌhɑpəɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "grasshopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pincer

UK/ˈpɪnsəɹ/US/ˈpɪnsəɹ/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "pincer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chela Danh từ

UK/ˈkiːlə/US/ˈkilə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).

Xem đầy đủ từ "chela": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chelae Danh từ

Nghĩa: Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).

Xem đầy đủ từ "chelae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Càng tiếng Anh là gì?

"càng" trong tiếng Anh là all the more (phó từ), the (phó từ), nipper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "the": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "and": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "large": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grasshopper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.