Càng tiếng Anh là gì?
"càng" trong tiếng Anh là all the more (phó từ), the (phó từ), nipper (danh từ).
all the more Phó từ
Nghĩa: Càng.
the Phó từ
UK/ðə/US/ðə/ giọng người thật
Nghĩa: Càng.
- The sooner you start, the sooner you will get there.Ra đi càng sơm, anh càng đến đấy sớm
- so much the bettercàng tốt
nipper Danh từ
UK/ˈnɪpə(ɹ)/US/ˈnɪpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Răng cửa (ngựa); càng (cua).
the more... the more Cụm từ
Nghĩa: Càng... càng.
- the more I know him, the more I like himcàng biết nó tôi càng mến nó
Xem đầy đủ từ "the more... the more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
undercart Danh từ
Nghĩa: Càng (máy bay).
and Liên từ
UK/ˈænd/US/ˈænd/ giọng người thật
Nghĩa: Càng.
- better and betterngày càng tốt hơn
- worse and worsengày càng xấu hơn
large
UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/ giọng người thật
shaft
UK/ˈʃɑːft/US/ˈʃæft/ giọng máy
grasshopper
UK/ˈɡɹɑːsˌhɒpə(ɹ)/US/ˈɡɹæsˌhɑpəɹ/ giọng người thật
pincer
UK/ˈpɪnsəɹ/US/ˈpɪnsəɹ/ giọng máy của trình duyệt
chela Danh từ
UK/ˈkiːlə/US/ˈkilə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).
chelae Danh từ
Nghĩa: Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).
Câu hỏi thường gặp
Càng tiếng Anh là gì?
"càng" trong tiếng Anh là all the more (phó từ), the (phó từ), nipper (danh từ).