Cãi tiếng Anh là gì?
"cãi" trong tiếng Anh là plead (nội động từ), argue (động từ), pled (nội động từ).
plead Nội động từ
US/ˈplid/
Nghĩa: Bào chữa, biện hộ, cãi.
- to plead for somebodybiện hộ cho ai, bênh vực ai
- to plead agianst somebodycãi chống lại ai
argue Động từ
UK/ˈɑː.ɡjuː/US/ˈɑɹ.ɡju/
Nghĩa: cãi
- My parents are arguing again.Bố mẹ tôi lại đang cãi nhau.
- We argued the whole time.Chúng tôi đã cãi nhau suốt.
pled Nội động từ
UK/plɛd/US/plɛd/
Nghĩa: Bào chữa, biện hộ, cãi.
- to plead for somebodybiện hộ cho ai, bênh vực ai
- to plead agianst somebodycãi chống lại ai
defend
UK/dɪˈfɛnd/US/dɪˈfɛnd/
answer back
US/ ˈbæk/
talk back
defence Danh từ
UK/dɪˈfɛns/
Nghĩa: Lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ.
- counsel (lawyer) for the defenceluật sư bào chữa
defender Danh từ
UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/
Nghĩa: Người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư.
plea Danh từ
UK/pliː/US/pliː/
Nghĩa: Lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo).
- to submit the plea that...tự bào chữa (biện hộ) rằng
Câu hỏi thường gặp
Cãi tiếng Anh là gì?
"cãi" trong tiếng Anh là plead (nội động từ), argue (động từ), pled (nội động từ).