Còi cọc tiếng Anh là gì?
"còi cọc" trong tiếng Anh là dwarf (tính từ), dwarfism (danh từ), runty (tính từ).
dwarf Tính từ
UK/dwɔːf/US/dwɔɹf/
Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.
dwarfism Danh từ
UK/ˈdwɔːfɪzəm/US/ˈdwɔɹfɪzəm/
Nghĩa: Điều kiện trở thành nhỏ bé; còi cọc.
runty Tính từ
US/ˈrən.ti/
Nghĩa: Còi cọc.
undergrown Tính từ
Nghĩa: Còi cọc.
dwarfish Tính từ
US/ˈdwɔr.ˌfɪʃ/
Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.
stuntedness Danh từ
Nghĩa: Sự bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.
rickety Tính từ
UK/ˈɹɪk.ɪ.ti/
Nghĩa: Còi cọc (người).
stunt Danh từ
UK/stʌnt/US/stʌnt/
Nghĩa: Người còi cọc, con vật còi cọc.
undergrowth Danh từ
US/ˈʌndɚˌɡɹoʊθ/
Nghĩa: Sự chậm lớn, sự còi cọc.
scrubbiness Danh từ
Nghĩa: Sự còi cọc, sự cằn cỗi.
stunted Tính từ
US/ˈstən.təd/
Nghĩa: Bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.
Câu hỏi thường gặp
Còi cọc tiếng Anh là gì?
"còi cọc" trong tiếng Anh là dwarf (tính từ), dwarfism (danh từ), runty (tính từ).