TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Còi cọc tiếng Anh là gì?

"còi cọc" trong tiếng Anh là dwarf (tính từ), dwarfism (danh từ), runty (tính từ).

dwarf Tính từ

UK/dwɔːf/US/dwɔɹf/

Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.

Xem đầy đủ từ "dwarf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwarfism Danh từ

UK/ˈdwɔːfɪzəm/US/ˈdwɔɹfɪzəm/

Nghĩa: Điều kiện trở thành nhỏ bé; còi cọc.

Xem đầy đủ từ "dwarfism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

runty Tính từ

US/ˈrən.ti/

Nghĩa: Còi cọc.

Xem đầy đủ từ "runty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undergrown Tính từ

Nghĩa: Còi cọc.

Xem đầy đủ từ "undergrown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwarfish Tính từ

US/ˈdwɔr.ˌfɪʃ/

Nghĩa: Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.

Xem đầy đủ từ "dwarfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuntedness Danh từ

Nghĩa: Sự bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.

Xem đầy đủ từ "stuntedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rickety Tính từ

UK/ˈɹɪk.ɪ.ti/

Nghĩa: Còi cọc (người).

Xem đầy đủ từ "rickety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stunt Danh từ

UK/stʌnt/US/stʌnt/

Nghĩa: Người còi cọc, con vật còi cọc.

Xem đầy đủ từ "stunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undergrowth Danh từ

US/ˈʌndɚˌɡɹoʊθ/

Nghĩa: Sự chậm lớn, sự còi cọc.

Xem đầy đủ từ "undergrowth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrubbiness Danh từ

Nghĩa: Sự còi cọc, sự cằn cỗi.

Xem đầy đủ từ "scrubbiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stunted Tính từ

US/ˈstən.təd/

Nghĩa: Bị ức chế sinh trưởng; kìm hãm; còi cọc.

Xem đầy đủ từ "stunted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Còi cọc tiếng Anh là gì?

"còi cọc" trong tiếng Anh là dwarf (tính từ), dwarfism (danh từ), runty (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.