TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có khả năng tiếng Anh là gì?

"có khả năng" trong tiếng Anh là can (trợ động từ), could (động từ), ably (phó từ).

can Trợ động từ

UK/kæn/US/kæn/ giọng người thật

Nghĩa: Có thể, có khả năng.

  • it can not be trueđiều đó không thể có thật được

Xem đầy đủ từ "can": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

could Động từ

UK/kəd/US/kəd/ giọng người thật

Nghĩa: Có thể, có khả năng.

  • it can not be trueđiều đó không thể có thật được

Xem đầy đủ từ "could": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ably Phó từ

UK/əbli/US/ˈeɪ.bli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.

Xem đầy đủ từ "ably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strong Tính từ

UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Giỏi, có khả năng.

  • To be strong in English.Giỏi tiếng Anh

Xem đầy đủ từ "strong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capable Tính từ

UK/ˈkeɪ.pə.bəl/US/ˈkeɪ.pə.bəl/ giọng người thật

Nghĩa: Có thể, có khả năng, dám, cả gan.

  • show your teacher what you are capable ofhãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nào
  • the situation in capable of improvementtình hình có khả năng cải thiện được

Xem đầy đủ từ "capable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sufficient Tính từ

UK/səˈfɪʃənt/US/səˈfɪʃənt/ giọng người thật

Nghĩa: Có khả năng; có thẩm quyền.

Xem đầy đủ từ "sufficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

efficient Tính từ

UK/ɪˈfɪʃənt/US/ɪˈfɪʃənt/ giọng người thật

Nghĩa: Có năng lực, có khả năng.

Xem đầy đủ từ "efficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apt Tính từ

UK/æpt/US/æpt/ giọng người thật

Nghĩa: Có khả năng, có thể.

  • such a remark is apt to be misunderstoodmột lời nhận xét như thế rất có thể bị hiểu lầm

Xem đầy đủ từ "apt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chance Danh từ

UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns] giọng người thật

Nghĩa: Sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể.

  • The chances are against such an attemptCó khả năng là sự cố gắng ấy sẽ không thành công
  • He has a chance of winning the prizeAnh ta có thể đoạt giải

Xem đầy đủ từ "chance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có khả năng tiếng Anh là gì?

"có khả năng" trong tiếng Anh là can (trợ động từ), could (động từ), ably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "can": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "could": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "strong": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "capable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sufficient": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "efficient": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "apt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "chance": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.