Có suy nghĩ tiếng Anh là gì?
"có suy nghĩ" trong tiếng Anh là studied (tính từ), wittingly (phó từ), thoughtful (tính từ).
studied Tính từ
UK/ˈstʌd.id/US/ˈstʌd.id/
Nghĩa: Cẩn trọng, có suy nghĩ.
- with studied politenessvới sự lễ phép cẩn trọng
wittingly Phó từ
UK/ˈwɪtɪŋli/US/ˈwɪtɪŋli/
Nghĩa: Có ý thức, tự giác, có suy nghĩ.
thoughtful Tính từ
UK/ˈθɔːtfəl/US/ˈθɔtfəl/
Nghĩa: Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng.
reflective Tính từ
UK/ɹɪˈflɛktɪv/US/ɹɪˈflɛktɪv/
Nghĩa: Biết suy nghĩ; có suy nghĩ.
studious Tính từ
UK/ˈstuːdi.əs/US/ˈstuːdi.əs/
Nghĩa: Cẩn trọng, có suy nghĩ.
thoughtfully Phó từ
UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/
Nghĩa: Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng.
reffective Tính từ
Nghĩa: Biết suy nghĩ; có suy nghĩ.
reflectively Phó từ
US/rɪ.ˈflɛk.tɪv.li/
Nghĩa: Biết suy nghĩ; có suy nghĩ.
studiously Phó từ
US/ˈstuː.di.əs.li/
Nghĩa: Cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng.
thoughtfulness Danh từ
UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/
Nghĩa: Tính có suy nghĩ, tính chín chắn, tính thận trọng.
measured Tính từ
UK/ˈmɛʒəd/US/ˈmɛʒɚd/
Nghĩa: Đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói).
- in measured terms (words)bằng những lời lẽ thận trọng
Câu hỏi thường gặp
Có suy nghĩ tiếng Anh là gì?
"có suy nghĩ" trong tiếng Anh là studied (tính từ), wittingly (phó từ), thoughtful (tính từ).