Cùn tiếng Anh là gì?
"cùn" trong tiếng Anh là blunt (tính từ), dull (tính từ), pointless (tính từ).
blunt Tính từ
UK/blʌnt/US/blʌnt/
Nghĩa: Cùn (lưỡi dao, kéo...).
- This pencil is blunt.Cái bút chì này bị cùn.
- The pencil is blunt.Chiếc bút chì bị cùn.
dull Tính từ
UK/dʌl/US/dʌl/
Nghĩa: cùn, cùi
- This knife is dull.Cái dao này bị cùn.
pointless Tính từ
UK/ˈpɔɪntləs/US/ˈpɔɪntləs/
Nghĩa: Cùn, không nhọn.
obtuse Tính từ
UK/əbˈtjuːs/US/əbˈt(j)us/
Nghĩa: Cùn, nhụt.
- an obtuse knifedao cùn
edgeless Tính từ
US/ˈɛdʒ.ləs/
Nghĩa: Cùn.
rusty Tính từ
UK/ˈɹʌsti/US/ˈɹʌsti/
Nghĩa: Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.
- his English is a little rustytiếng Anh của hắn cùn rồi
bluntness Danh từ
US/ˈblʌnt.nəs/
Nghĩa: Sự cùn.
obtuseness Danh từ
US/ɑːb.ˈtuːs.nəs/
Nghĩa: Sự cùn, sự nhụt.
pointlessness Danh từ
US/ˈpɔɪnt.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự cùn; tính chất không nhọn.
dullness Danh từ
UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/
Nghĩa: Tính cùn (dao).
dulness Danh từ
Nghĩa: Tính cùn (dao).
pants
UK/pænts/US/pænts/
trousers
UK/ˈtɹaʊzəz/US/ˈtɹaʊzɚz/
shorts
UK/ʃɔː(ɹ)ts/
Câu hỏi thường gặp
Cùn tiếng Anh là gì?
"cùn" trong tiếng Anh là blunt (tính từ), dull (tính từ), pointless (tính từ).