TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cùn tiếng Anh là gì?

"cùn" trong tiếng Anh là blunt (tính từ), dull (tính từ), pointless (tính từ).

blunt Tính từ

UK/blʌnt/US/blʌnt/

Nghĩa: Cùn (lưỡi dao, kéo...).

  • This pencil is blunt.Cái bút chì này bị cùn.
  • The pencil is blunt.Chiếc bút chì bị cùn.

Xem đầy đủ từ "blunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: cùn, cùi

  • This knife is dull.Cái dao này bị cùn.

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pointless Tính từ

UK/ˈpɔɪntləs/US/ˈpɔɪntləs/

Nghĩa: Cùn, không nhọn.

Xem đầy đủ từ "pointless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtuse Tính từ

UK/əbˈtjuːs/US/əbˈt(j)us/

Nghĩa: Cùn, nhụt.

  • an obtuse knifedao cùn

Xem đầy đủ từ "obtuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edgeless Tính từ

US/ˈɛdʒ.ləs/

Nghĩa: Cùn.

Xem đầy đủ từ "edgeless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rusty Tính từ

UK/ˈɹʌsti/US/ˈɹʌsti/

Nghĩa: Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.

  • his English is a little rustytiếng Anh của hắn cùn rồi

Xem đầy đủ từ "rusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bluntness Danh từ

US/ˈblʌnt.nəs/

Nghĩa: Sự cùn.

Xem đầy đủ từ "bluntness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtuseness Danh từ

US/ɑːb.ˈtuːs.nəs/

Nghĩa: Sự cùn, sự nhụt.

Xem đầy đủ từ "obtuseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pointlessness Danh từ

US/ˈpɔɪnt.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự cùn; tính chất không nhọn.

Xem đầy đủ từ "pointlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dullness Danh từ

UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/

Nghĩa: Tính cùn (dao).

Xem đầy đủ từ "dullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dulness Danh từ

Nghĩa: Tính cùn (dao).

Xem đầy đủ từ "dulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pants

UK/pænts/US/pænts/

Xem đầy đủ từ "pants": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trousers

UK/ˈtɹaʊzəz/US/ˈtɹaʊzɚz/

Xem đầy đủ từ "trousers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shorts

UK/ʃɔː(ɹ)ts/

Xem đầy đủ từ "shorts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cùn tiếng Anh là gì?

"cùn" trong tiếng Anh là blunt (tính từ), dull (tính từ), pointless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.