TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Căng thẳng tiếng Anh là gì?

"căng thẳng" trong tiếng Anh là tautly (phó từ), tense (tính từ), taut (tính từ).

tautly Phó từ

US/ˈtɔt.li/

Nghĩa: Căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "tautly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tense Tính từ

UK/tɛns/US/tɛns/

Nghĩa: Căng thẳng, găng.

  • I am always tense before I get on an airplane.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
  • Tom looks like he's tense.Tom hình như hơi căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "tense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taut Tính từ

UK/tɔːt/US/tɔt/

Nghĩa: Căng thẳng.

  • taut nervesthần kinh căng thẳng
  • taut situationtình hình căng thẳng

Xem đầy đủ từ "taut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stress Danh từ

UK/ˈstɹɛs/US/stɹɛs/

Nghĩa: Sự căng thẳng.

  • Tom is so stressed at the moment, he can't think straight.Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.
  • She can't cope with stress.Cô ấy không thể đương đầu với căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "stress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strained Tính từ

UK/stɹeɪ̯nd/US/stɹeɪ̯nd/

Nghĩa: Căng thẳng.

  • strained relationsquan hệ căng thẳng

Xem đầy đủ từ "strained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight Tính từ

UK/taɪt/US/taɪt/

Nghĩa: Căng, căng thẳng.

  • tight ropedây căng
  • a tight matchmột trận đấu căng thẳng (gay go)

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strenuous Tính từ

UK/ˈstɹɛ.nju.əs/US/ˈstɹɛ.nju.əs/

Nghĩa: Đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng.

  • strenuous workcông việc đòi hỏi sự rán sức

Xem đầy đủ từ "strenuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strenuously Phó từ

US/ˈstrɛn.jə.wəs.li/

Nghĩa: Căng thẳng, vất vả, đòi hỏi cố gắng lớn.

Xem đầy đủ từ "strenuously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tension Danh từ

UK/ˈtɛnʃn̩/US/ˈtɛnʃən/

Nghĩa: Trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng.

  • to ease tensiongiảm nhẹ sự căng thẳng

Xem đầy đủ từ "tension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain Danh từ

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Nghĩa: Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng.

  • the rope broke under the straindây thừng đứt vì căng quá
  • to be a great strain on someone's attentionlà một sự căng thẳng lớn đối với sự chú ý của ai

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strenuousness Danh từ

US/ˈstrɛn.jə.wəs.nəs/

Nghĩa: Sự đòi hỏi phải rán sức; tính căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "strenuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenseness Danh từ

US/ˈtɛnts.nəs/

Nghĩa: Tính căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "tenseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tensity Danh từ

UK/ˈtɛnsɪti/US/ˈtɛnsɪti/

Nghĩa: Tính căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "tensity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tautness Danh từ

US/ˈtɔt.nəs/

Nghĩa: Tính căng thẳng; tình trạng căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "tautness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

straining Danh từ

US/ˈstreɪ.niɳ/

Nghĩa: Sự biến dạng; mệt mỏi; căng thẳng.

Xem đầy đủ từ "straining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stressed

UK/stɹɛst/US/stɹɛst/

  • Tom is so stressed at the moment, he can't think straight.Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.

Xem đầy đủ từ "stressed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Căng thẳng tiếng Anh là gì?

"căng thẳng" trong tiếng Anh là tautly (phó từ), tense (tính từ), taut (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.