Cưỡng bách tiếng Anh là gì?
"cưỡng bách" trong tiếng Anh là compulsory (tính từ), oblige (ngoại động từ), obligatory (tính từ).
compulsory Tính từ
UK/kəmˈpʌlsəɹi/US/kəmˈpʌlsəɹi/
Nghĩa: Ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách.
- compulsory measuresnhững biện pháp cưỡng bách
oblige Ngoại động từ
UK/əˈblaɪd͡ʒ/US/əˈblaɪd͡ʒ/
Nghĩa: Bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho.
obligatory Tính từ
UK/əˈblɪɡ.ə.t(ə)ɹi/US/əˈblɪɡ.ə.tɔ.ɹi/
Nghĩa: Bắt buộc, cưỡng bách.
peremptorily Phó từ
UK/pəˈɹɛmpt(ə)ɹəli/
Nghĩa: Cưỡng bách.
peremptory Tính từ
UK/pəˈɹɛmptəɹi/
Nghĩa: Cưỡng bách.
- peremptory writtrát đòi cưỡng bách
crowd Ngoại động từ
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/
Nghĩa: Dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy.
- to crowd someone's into doing somethingdùng áp lực bắt ai làm gì, cưỡng bách ai làm gì
imperative Tính từ
UK/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/US/ɪmˈpɛɹ.ə.tɪv/
Nghĩa: Bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế.
- imperative ordersmệnh lệnh có tính chất bắt buộc
compulsion Danh từ
UK/kəmˈpʌlʃən/US/kəmˈpʌlʃən/
Nghĩa: Sự ép buộc, sự cưỡng bách.
- under (upon) compulsionvì ép buộc, do cưỡng bách
peremptoriness Danh từ
US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính cưỡng bách.
forcer Danh từ
US/ˈfɔr.sɜː/
Nghĩa: Người cưỡng bách.
Câu hỏi thường gặp
Cưỡng bách tiếng Anh là gì?
"cưỡng bách" trong tiếng Anh là compulsory (tính từ), oblige (ngoại động từ), obligatory (tính từ).