TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cụt tiếng Anh là gì?

"cụt" trong tiếng Anh là short (tính từ), cutty (tính từ), truncate (tính từ).

short Tính từ

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Nghĩa: Ngắn, cụt.

  • a short storytruyện ngắn
  • a short way offkhông xa

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutty Tính từ

UK/ˈkʌti/US/ˈkʌti/

Nghĩa: Cộc, cụt, ngắn ngủn.

Xem đầy đủ từ "cutty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truncate Tính từ

UK/tɹʌŋˈkeɪt/US/ˈtɹʌŋˌke̯ɪ̯t/

Nghĩa: Cụt.

  • truncate conehình nón cụt
  • truncate pyramidchóp cụt

Xem đầy đủ từ "truncate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sink Nội động từ

UK/ˈsɪŋk/US/ˈsɪŋk/

Nghĩa: Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.

  • voice sinksgiọng hạ thấp
  • river sinksnước sông xuống

Xem đầy đủ từ "sink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blind Tính từ

UK/ˈblaɪ̯nd/US/ˈblaɪ̯nd/

Nghĩa: Không có lối ra, cụt (ngõ...).

  • a blind walltường không có cửa sổ, tường không có cửa ra vào
  • blind pathđường không lối ra, ngõ cụt

Xem đầy đủ từ "blind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut-off

US/ˌkʌt ˈɔf/ [ˌkɐɾ ˈɔf]

Xem đầy đủ từ "cut-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amputee Danh từ

UK/ampjʊˈtiː/US/ampjʊˈtiː/

Nghĩa: Người cụt (chân, tay).

Xem đầy đủ từ "amputee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topped Tính từ

UK/tɒpt/US/tɒpt/

Nghĩa: Cụt; cụt ngọn.

Xem đầy đủ từ "topped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truncated Tính từ

UK/tɹʌŋˈkeɪtɪd/US/tɹʌŋˈkeɪtɪd/

Nghĩa: Cụt.

  • truncate conehình nón cụt
  • truncate pyramidchóp cụt

Xem đầy đủ từ "truncated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunk Nội động từ

UK/sʌŋk/US/sʌŋk/

Nghĩa: Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.

  • voice sinksgiọng hạ thấp
  • river sinksnước sông xuống

Xem đầy đủ từ "sunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sank Nội động từ

US/ˈseɪ̯ŋk/

Nghĩa: Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.

  • voice sinksgiọng hạ thấp
  • river sinksnước sông xuống

Xem đầy đủ từ "sank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cụt tiếng Anh là gì?

"cụt" trong tiếng Anh là short (tính từ), cutty (tính từ), truncate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.