TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chích tiếng Anh là gì?

"chích" trong tiếng Anh là prick (ngoại động từ), pierce (ngoại động từ), sting (ngoại động từ).

prick Ngoại động từ

UK/pɹɪk/US/pɹɪk/

Nghĩa: Châm, chích, chọc, cắn, rứt.

  • to prick holes in the groundchọc lỗ trên mặt đất
  • his conscience pricked himlương tâm cắn rứt hắn

Xem đầy đủ từ "prick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pierce Ngoại động từ

UK/pɪəs/US/pɪɹs/

Nghĩa: Đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...).

Xem đầy đủ từ "pierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sting Ngoại động từ

UK/ˈstɪŋ/US/ˈstɪŋ/

Nghĩa: Châm, chích, đốt.

Xem đầy đủ từ "sting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaccinate Động từ

UK/ˈvæksɪneɪt/US/ˈvæksɪneɪt/

Nghĩa: chích ngừa, tiêm chủng, chủng ngừa, tiêm phòng

Xem đầy đủ từ "vaccinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inoculate Động từ

UK/ɪˈnɒkjuleɪt/US/ɪˈnɑːkjuleɪt/

Nghĩa: chích ngừa, tiêm chủng, chích, chủng

Xem đầy đủ từ "inoculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prickle Ngoại động từ

UK/ˈpɹɪkəl/US/ˈpɹɪkəl/

Nghĩa: Châm, chích, chọc.

Xem đầy đủ từ "prickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puncture Danh từ

UK/ˈpʌŋktʃə/US/ˈpʌŋkt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng.

Xem đầy đủ từ "puncture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tap Ngoại động từ

UK/tæp/US/tæp/

Nghĩa: Chích (mủ).

Xem đầy đủ từ "tap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inject

UK/ɪnˈd͡ʒɛkt/US/ɪnˈd͡ʒɛkt/

Xem đầy đủ từ "inject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stinger Danh từ

UK/ˈstɪŋ.ə(ɹ)/US/ˈstɪŋ.ɚ/

Nghĩa: Người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi).

Xem đầy đủ từ "stinger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paracentesis Danh từ

Nghĩa: Sự chọc, sự chích.

Xem đầy đủ từ "paracentesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stung Ngoại động từ

UK/stʌŋ/US/stʌŋ/

Nghĩa: Châm, chích, đốt.

Xem đầy đủ từ "stung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pricking Danh từ

UK/ˈpɹɪkɪŋ/US/ˈpɹɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự châm, sự chích, sự chọc.

Xem đầy đủ từ "pricking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chích tiếng Anh là gì?

"chích" trong tiếng Anh là prick (ngoại động từ), pierce (ngoại động từ), sting (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.