TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chĩa tiếng Anh là gì?

"chĩa" trong tiếng Anh là pitchfork (danh từ), aim (ngoại động từ), target (ngoại động từ).

pitchfork Danh từ

UK/ˈpɪt͡ʃˌfɔɹk/US/ˈpɪt͡ʃˌfɔɹk/

Nghĩa: chĩa

Xem đầy đủ từ "pitchfork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aim Ngoại động từ

UK/eɪm/US/eɪm/

Nghĩa: Nhắm, chĩa.

  • to aim one's gun at the enemychĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù
  • this measure was aimed at himbiện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn

Xem đầy đủ từ "aim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

target Ngoại động từ

UK/ˈtɑː.ɡɪt/US/ˈtɑɹ.ɡɪt/

Nghĩa: Nhắm, chĩa, dùng làm bia (đen và bóng).

  • to target the enemychĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù
  • this measure was targeted at himbiện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn

Xem đầy đủ từ "target": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Ngoại động từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Chỉ, trỏ, nhắm, chĩa.

  • to point a gun atchĩa súng vào

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prong Danh từ

UK/pɹɒŋ/US/pɹɔŋ/

Nghĩa: Răng, ngạnh, chĩa.

  • the prong of a forkrăng chĩa

Xem đầy đủ từ "prong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level Ngoại động từ

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Nghĩa: Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...).

  • He leveled his gun at me.Anh ta chĩa súng vào tôi.
  • to level a gun at (against) somebodychĩa súng vào ai

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

train Ngoại động từ

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Nghĩa: Chĩa (súng).

  • to train the cannon on (upon)chĩa đại bác vào

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pike

UK/paɪk/US/paɪk/

Xem đầy đủ từ "pike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harpoon

UK/hɑːˈpuːn/US/hɑːɹˈpuːn/

Xem đầy đủ từ "harpoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fork Danh từ

UK/fɔːk/US/fɔɹk/

Nghĩa: Cái chĩa (dùng để gảy rơm...).

Xem đầy đủ từ "fork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chĩa tiếng Anh là gì?

"chĩa" trong tiếng Anh là pitchfork (danh từ), aim (ngoại động từ), target (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.