Chảo tiếng Anh là gì?
"chảo" trong tiếng Anh là pan (danh từ), wok (danh từ), frying-pan (danh từ).
pan Danh từ
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: chảo, cái giần
- We use potholders to pick up hot pots or pans.Chúng ta dùng miếng nhấc nồi để nhấc nồi hoặc chảo lên.
- We use frying pans to fry food.Chúng tôi dùng chảo rán để rán đồ ăn.
wok Danh từ
UK/wɒk/US/wɑk/
Nghĩa: Cái xanh, chảo (chảo lớn có hình như chiếc bát, để nấu nướng; nhất là thức ăn Trung quốc).
frying-pan Danh từ
US/ˈfrɑ.ɪiɳ.ˈpæn/
Nghĩa: chảo, xanh
basin Danh từ
UK/ˈbeɪsɪn/US/ˈbeɪsɪn/
Nghĩa: chảo
dish Danh từ
UK/dɪʃ/US/dɪʃ/
Nghĩa: chảo
glenoid Tính từ
UK/ˈɡliːnɔɪd/US/ˈɡliːnɔɪd/
Nghĩa: (thuộc) ổ chảo, chảo.
panful Danh từ
US/ˈpæn.ˌfʊl/
Nghĩa: Xoong (đầy), chảo (đầy).
satellite dish Danh từ
Nghĩa: Chảo vệ tinh, chảo.
buttock
UK/ˈbʌtək/US/ˈbʌtək/
Câu hỏi thường gặp
Chảo tiếng Anh là gì?
"chảo" trong tiếng Anh là pan (danh từ), wok (danh từ), frying-pan (danh từ).