Chầu tiếng Anh là gì?
"chầu" trong tiếng Anh là take (danh từ), bout (danh từ), do (danh từ).
take Danh từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được).
- a great take of fishmẻ cá lớn
bout Danh từ
UK/ˈbaʊt/US/ˈbaʊt/
Nghĩa: Cơn (bệnh); chầu (rượu).
- a bad coughing boutcơn ho rũ rượi
- a dringking boutmột chầu say bí tỉ
do Danh từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt.
- we've got a do on tonightđêm nay bọn ta có bữa chén
party
UK/ˈpɑːti/US/ˈpɑɹti/
period
UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/
round
UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/
season
UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/
session
UK/ˈsɛ.ʃən/US/ˈsɛ.ʃən/
draught Danh từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: Cơn (đau...), chầu (vui...).
adoration
UK/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/
Câu hỏi thường gặp
Chầu tiếng Anh là gì?
"chầu" trong tiếng Anh là take (danh từ), bout (danh từ), do (danh từ).