TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chế tạo tiếng Anh là gì?

"chế tạo" trong tiếng Anh là make (ngoại động từ), manufacture (động từ), produce (động từ).

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Làm, chế tạo.

  • to make breadlàm bánh
  • to make verselàm thơ

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manufacture Động từ

UK/ˌmanjʊˈfaktʃə/US/ˌmænjuˈfækt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sản xuất, chế tạo.

  • of Vietnam manufacturedo Việt-nam sản xuất

Xem đầy đủ từ "manufacture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

produce Động từ

UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/

Nghĩa: sản xuất, chế tạo

  • to produce goodsản xuất hàng hoá

Xem đầy đủ từ "produce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricate Ngoại động từ

UK/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/US/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/

Nghĩa: Làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng.

Xem đầy đủ từ "fabricate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

production Danh từ

UK/pɹəˈdʌkʃn̩/US/pɹəˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự sản xuất, sự chế tạo.

Xem đầy đủ từ "production": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manufacturer Danh từ

UK/ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/

Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất.

Xem đầy đủ từ "manufacturer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elaboration Danh từ

US/ɪ.ˌlæ.bə.rə.ʃən/

Nghĩa: Sự chế tạo, sự sản ra.

Xem đầy đủ từ "elaboration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabrication Danh từ

US/fæbɹɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo.

Xem đầy đủ từ "fabrication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricant Danh từ

US/ˈfæ.brɪ.kənt/

Nghĩa: Người chế tạo, người xây dựng.

Xem đầy đủ từ "fabricant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricator Danh từ

US/ˈfæ.brɪ.ˌkeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất.

Xem đầy đủ từ "fabricator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manufacturing Danh từ

UK/ˌmænjʊˈfækt͡ʃəɹɪŋ/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃəɹɪŋ/

Nghĩa: Sự sản xuất; sự chế tạo.

Xem đầy đủ từ "manufacturing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

making Danh từ

UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo.

Xem đầy đủ từ "making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chế tạo tiếng Anh là gì?

"chế tạo" trong tiếng Anh là make (ngoại động từ), manufacture (động từ), produce (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.