TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chị tiếng Anh là gì?

"chị" trong tiếng Anh là you (đại từ), sister (danh từ), madam (danh từ).

you Đại từ

UK/ju/US/jə/

Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

  • You all know that...Tất cả các anh đều biết rằng
  • He spoke of you.Hắn ta nói về anh

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sister Danh từ

UK/ˈsɪs.tə(ɹ)/US/ˈsɪs.tɚ/

Nghĩa: Chị, em gái.

  • Which flight centre will your sister work for?Chị của bạn sẽ làm ở trung tâm điều hành bay nào ?
  • His stepmother is my sister-in-law.Mẹ kế của cậu ấy là chị dâu của tôi.

Xem đầy đủ từ "sister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

madam Danh từ

UK/ˈmædəm/US/ˈmædəm/

Nghĩa: bà, chị, cô

Xem đầy đủ từ "madam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ya Đại từ

UK/jɑː/US/jɑː/

Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Xem đầy đủ từ "ya": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

older sister Danh từ

Nghĩa: chị, chị gái

Xem đầy đủ từ "older sister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sib Danh từ

UK/sɪb/US/sɪb/

Nghĩa: Anh; chị; em.

Xem đầy đủ từ "sib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

she Đại từ

UK/ʃiː/US/ʃi/

Nghĩa: Người đàn bà, chị.

  • she of the black hairngười đàn bà tóc đen, chị tóc đen

Xem đầy đủ từ "she": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Danh từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: cô, chị

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yer Đại từ

UK/ˈjɛ(ə)/US/ˈjɛ(ə)/

Nghĩa: Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Xem đầy đủ từ "yer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chị tiếng Anh là gì?

"chị" trong tiếng Anh là you (đại từ), sister (danh từ), madam (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.