Chai tiếng Anh là gì?
"chai" trong tiếng Anh là bottle (danh từ), callus (danh từ), corn (danh từ).
bottle Danh từ
UK/ˈbɒtəl/US/ˈbɑtəl/
Nghĩa: Chai, lọ.
- Tom brought a bottle of tequila.Tom đã mua một chai rượu tequila.
- We should have bought another bottle of wine.Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
callus Danh từ
UK/ˈkæləs/US/ˈkæləs/
Nghĩa: Chỗ thành chai; chai (da).
corn Danh từ
UK/ˈkɔːn/US/ˈkoɹn/
Nghĩa: Chai (chân).
drink Danh từ
UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/
Nghĩa: ly, cốc, chai, uống
callosity Danh từ
US/kæ.ˈlɑː.sə.ti/
Nghĩa: Chai (ở tay, chân).
clavus Danh từ
Nghĩa: Chai (chân).
baby bottle Danh từ
Nghĩa: chai
callous
UK/ˈkæləs/US/ˈkæləs/
sal Danh từ
UK/sæl/US/sæl/
Nghĩa: Cây chai.
induration Danh từ
UK/ɪndjʊˈɹeɪʃən/US/ɪndjʊˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm.
Câu hỏi thường gặp
Chai tiếng Anh là gì?
"chai" trong tiếng Anh là bottle (danh từ), callus (danh từ), corn (danh từ).