TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chi tiếng Anh là gì?

"chi" trong tiếng Anh là limb (danh từ), genus (danh từ), member (danh từ).

limb Danh từ

UK/lɪm/US/lɪm/

Nghĩa: chi, but see chân tay, tay chân, chân

Xem đầy đủ từ "limb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genus Danh từ

UK/ˈdʒiːnəs/US/ˈd͡ʒiːnəs/

Nghĩa: chi

Xem đầy đủ từ "genus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

member Danh từ

UK/ˈmɛm.bə/US/ˈmɛm.bɚ/

Nghĩa: Chân, tay, chi.

Xem đầy đủ từ "member": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autopodium Danh từ

Nghĩa: Chân tay; chi.

Xem đầy đủ từ "autopodium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come down with Cụm động từ

Nghĩa: Xuất tiền, trả tiền, chi.

Xem đầy đủ từ "come down with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrumple Ngoại động từ

Nghĩa: Vuốt phẳng (quần áo, cho mất nếp nhàu); gỡ rối, chi (tóc).

Xem đầy đủ từ "unrumple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

branch Danh từ

UK/bɹɑːnt͡ʃ/US/bɹænt͡ʃ/

Nghĩa: Chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...).

  • The company aims to branch out into China.Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc.

Xem đầy đủ từ "branch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

what

UK/wɒt/US/wɑt/

Xem đầy đủ từ "what": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spend

UK/spɛnd/US/spɛnd/

Xem đầy đủ từ "spend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whatever

UK/ʍɒtˈɛv.ə/US/wʌtˈɛv.ɚ/

Xem đầy đủ từ "whatever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disburse

US/dɪsˈbɝs/

Xem đầy đủ từ "disburse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay-out

US/ˈpeɪ.ˈɑʊt/

Xem đầy đủ từ "pay-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chi tiếng Anh là gì?

"chi" trong tiếng Anh là limb (danh từ), genus (danh từ), member (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.