TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiếm lại tiếng Anh là gì?

"chiếm lại" trong tiếng Anh là regain (ngoại động từ), resume (ngoại động từ), retake (ngoại động từ).

regain Ngoại động từ

UK/ɹiːˈɡeɪn/US/ɹiːˈɡeɪn/

Nghĩa: Lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại.

  • to regain consciousnesstỉnh lại

Xem đầy đủ từ "regain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resume Ngoại động từ

UK/ɹɪˈzjuːm/US/ɹɪˈzum/

Nghĩa: Lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại.

  • to resume one's spiritslấy lại tinh thần, lấy lại can đảm
  • to resume a territorychiếm lại một lãnh thổ

Xem đầy đủ từ "resume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retake Ngoại động từ

UK/ɹiːˈteɪk/US/ɹiːˈteɪk/

Nghĩa: Lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ).

Xem đầy đủ từ "retake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconquer Ngoại động từ

Nghĩa: Chiếm lại.

Xem đầy đủ từ "reconquer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reoccupy Ngoại động từ

Nghĩa: Chiếm lại.

Xem đầy đủ từ "reoccupy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win back Cụm động từ

Nghĩa: Lấy lại, chiếm lại.

Xem đầy đủ từ "win back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reoccupation Danh từ

US/rɪ.ˌɑː.kjə.ˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chiếm lại (một lãnh thổ...).

Xem đầy đủ từ "reoccupation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resumption Danh từ

US/rɪ.ˈzəɱ.ʃən/

Nghĩa: Sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại.

Xem đầy đủ từ "resumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retaken Ngoại động từ

Nghĩa: Lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ).

Xem đầy đủ từ "retaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retook Ngoại động từ

Nghĩa: Lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ).

Xem đầy đủ từ "retook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếm lại tiếng Anh là gì?

"chiếm lại" trong tiếng Anh là regain (ngoại động từ), resume (ngoại động từ), retake (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.