TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyển giao tiếng Anh là gì?

"chuyển giao" trong tiếng Anh là hand (ngoại động từ), sell (ngoại động từ), transmit (ngoại động từ).

hand Ngoại động từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.

  • to hand the plate roundchuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng
  • to hand something over to someonechuyển (trao) cái gì cho ai

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell Ngoại động từ

UK/sɛl/US/sɛl/

Nghĩa: Bán, đổi (hàng hoá) để lấy tiền; chuyển giao, trao tay, trao đổi, chuyển, trao, giao cái gì đó để lấy tiền.

  • They had sold the car.Bọn họ đã bán mất chiếc xe hơi rồi
  • I was trying to sell him my butterfly collection.Tôi đã từng cố bán cho ông ta bộ sưu tập bướm của mình

Xem đầy đủ từ "sell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmit Ngoại động từ

UK/tɹænsˈmɪt/US/tɹænsˈmɪt/

Nghĩa: Chuyển giao, truyền.

  • to transmit a letterchuyển một bức thư
  • to transmit ordertruyền lệnh

Xem đầy đủ từ "transmit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliver over Cụm từ

Nghĩa: Giao trả, chuyển giao, chuyển nhượng.

  • to deliver over an estate to one's sonchuyển nhượng tài sản cho con trai

Xem đầy đủ từ "deliver over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commit Danh từ

UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/

Nghĩa: Sự chuyển giao, lần chuyển giao.

Xem đầy đủ từ "commit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfer

UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/

Xem đầy đủ từ "transfer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yield Ngoại động từ

UK/jiːld/US/jiːld/

Nghĩa: Giao, chuyển giao.

Xem đầy đủ từ "yield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

escheat Ngoại động từ

UK/ɪsˈt͡ʃiːt/US/ɪsˈt͡ʃiːt/

Nghĩa: Chuyển giao (tài sản không có người thừa kế...).

Xem đầy đủ từ "escheat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn over Cụm động từ

Nghĩa: Giao, chuyển giao.

  • he has turned the business over to his friendanh ấy giao công việc kinh doanh cho người bạn

Xem đầy đủ từ "turn over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmission Danh từ

UK/tɹænsˈmɪʃən/US/tɹænsˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự chuyển giao, sự truyền.

  • transmission of newssự truyền tin
  • transmission of diseasesự truyền bệnh

Xem đầy đủ từ "transmission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmittal Danh từ

US/trænts.ˈmɪt.təl/

Nghĩa: Sự chuyển giao, sự truyền.

Xem đầy đủ từ "transmittal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyển giao tiếng Anh là gì?

"chuyển giao" trong tiếng Anh là hand (ngoại động từ), sell (ngoại động từ), transmit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.