TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Coi tiếng Anh là gì?

"coi" trong tiếng Anh là watch (động từ), account (ngoại động từ), look.

watch Động từ

UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/

Nghĩa: xem, coi

Xem đầy đủ từ "watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

account Ngoại động từ

US/əˈkaʊnt/

Nghĩa: Coi, coi như, coi là, cho là.

  • to be accounted innocentđược coi là vô tội

Xem đầy đủ từ "account": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look

UK/lʊk/US/lʊk/

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

read

UK/ɹiːd/US/ɹid/

Xem đầy đủ từ "read": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rate Ngoại động từ

UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/

Nghĩa: Coi, xem như.

  • he was rated the best poet of his timeông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời

Xem đầy đủ từ "rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observe

UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/

Xem đầy đủ từ "observe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attach Ngoại động từ

UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/

Nghĩa: Coi, cho là, gán cho.

  • to attach importance to somethingcoi việc gì là quan trọng
  • to attach little value to someone's statementcoi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy

Xem đầy đủ từ "attach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minder Danh từ

US/ˈmɑɪn.dɜː/

Nghĩa: Người giữ, người coi.

Xem đầy đủ từ "minder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Coi tiếng Anh là gì?

"coi" trong tiếng Anh là watch (động từ), account (ngoại động từ), look.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.