TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Coi nhẹ tiếng Anh là gì?

"coi nhẹ" trong tiếng Anh là slight (ngoại động từ), trifle (nội động từ), slightingly (phó từ).

slight Ngoại động từ

UK/slaɪt/US/slaɪt/

Nghĩa: Coi thường, coi nhẹ, xem khinh.

  • to slight one's workcoi nhẹ công việc

Xem đầy đủ từ "slight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trifle Nội động từ

UK/ˈtɹaɪfəl/US/ˈtɹaɪfəl/

Nghĩa: Coi thường, coi nhẹ, coi là chuyện vặt; đùa cợt, đùa giỡn.

  • stop trifling with your work!thôi đừng có đùa với công việc như vậy
  • he is not a man to trifle withanh ta không phải là người có thể đùa được

Xem đầy đủ từ "trifle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slightingly Phó từ

UK/ˈslaɪtɪŋli/US/ˈslaɪtɪŋli/

Nghĩa: Coi thường, coi nhẹ, xem khinh.

Xem đầy đủ từ "slightingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forget Động từ

UK/fəˈɡɛt/US/fɚˈɡɛt/

Nghĩa: Coi thường, coi nhẹ.

Xem đầy đủ từ "forget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discount Ngoại động từ

UK/dɪˈskaʊnt/US/dɪˈskaʊnt/

Nghĩa: Không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của.

Xem đầy đủ từ "discount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlook Ngoại động từ

UK/ˈəʊvəˌlʊk/US/ˈoʊvəɹˌlʊk/

Nghĩa: Coi nhẹ.

Xem đầy đủ từ "overlook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belittle Ngoại động từ

UK/bɪˈlɪt.əl/US/bɪˈlɪt.əl/

Nghĩa: Coi nhẹ.

Xem đầy đủ từ "belittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palter Nội động từ

UK/ˈpɒltə/US/ˈpɔl.tɚ/

Nghĩa: Coi thường, coi nhẹ, đùa cợt.

  • to palter with a subjectcoi nhẹ một vấn đề

Xem đầy đủ từ "palter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disregard Danh từ

UK/dɪsɹɪˈɡɑːd/US/dɪsɹɪˈɡɑɹd/

Nghĩa: Sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ.

  • in disregard ofbất chấp không đếm xỉa (cái gì)

Xem đầy đủ từ "disregard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levity Danh từ

UK/ˈlɛ.vɪ.ti/US/ˈlɛ.vɪ.ti/

Nghĩa: Tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ.

Xem đầy đủ từ "levity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slighting Tính từ

US/ˈslɑɪ.tiɳ/

Nghĩa: Khinh thường, coi nhẹ.

  • a slighting remarkmột nhận xét khinh thường

Xem đầy đủ từ "slighting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Coi nhẹ tiếng Anh là gì?

"coi nhẹ" trong tiếng Anh là slight (ngoại động từ), trifle (nội động từ), slightingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.