Dành cho tiếng Anh là gì?
"dành cho" trong tiếng Anh là dedicate (ngoại động từ), devoted (tính từ), destine (ngoại động từ).
dedicate Ngoại động từ
UK/ˈdɛdɪˌkeɪt/US/ˈdɛdɪˌkeɪt/
Nghĩa: Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ).
- to dedicate one's life to the cause of national liberationcống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
- war memorial dedicated to unknown fightersđài liệt sĩ (để tưởng nhớ tới những chiến sĩ vô danh)
devoted Tính từ
UK/dɪˈvəʊtəd/
Nghĩa: Hiến cho, dâng cho, dành cho.
destine Ngoại động từ
UK/ˈdɛstɪn/US/ˈdɛstɪn/
Nghĩa: Dành cho, để riêng cho.
- to be destined for some purposeđể dành riêng cho một mục đích nào đó
bestow on/upon Cụm từ
Nghĩa: tặng cho, ban cho, dành cho.
mean Động từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Dự định, để cho, dành cho.
- I mean this for my sontôi dự định cái này dành cho con trai tôi
pay Ngoại động từ
UK/peɪ/US/peɪ/
Nghĩa: Dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...).
- to pay a visitđến thăm
- to pay one's respects to someoneđến chào ai
design Ngoại động từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Chỉ định, để cho, dành cho.
- this little sword was not designed for real fightingthanh gươm nhỏ bé này không phải là để chiến đấu thực sự
extend Ngoại động từ
UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/
Nghĩa: Dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...).
- to extend helpdành cho sự giúp đỡ
- to extend the best wishes to...gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới (ai...)
invest Ngoại động từ
UK/ɪnˈvɛst/US/ɪnˈvɛst/
Nghĩa: Trao (quyền) cho; dành (quyền) cho.
await Ngoại động từ
UK/əˈweɪt/
Nghĩa: Để dự trữ cho, dành cho.
- great honours await himnhững vinh dự lớn đã dành sẵn cho anh ta, những vinh dự lớn đang chờ đợi anh ta
extension Danh từ
UK/ɪkˈstɛnʃən/US/ɪkˈstɛnʃən/
Nghĩa: Sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...).
paid Ngoại động từ
UK/peɪd/US/peɪd/
Nghĩa: Dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...).
- to pay a visitđến thăm
- to pay one's respects to someoneđến chào ai
Câu hỏi thường gặp
Dành cho tiếng Anh là gì?
"dành cho" trong tiếng Anh là dedicate (ngoại động từ), devoted (tính từ), destine (ngoại động từ).