Dành dụm tiếng Anh là gì?
"dành dụm" trong tiếng Anh là husband (ngoại động từ), scrape together (cụm động từ), save.
husband Ngoại động từ
UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/
Nghĩa: Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.
- to husband one's resourceskhéo sử dụng các tài nguyên của mình
scrape together Cụm động từ
Nghĩa: Cóp nhặt, dành dụm.
save
UK/seɪv/US/seɪv/
harvest Ngoại động từ
UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/US/ˈhɑɹ.vəst/
Nghĩa: Thu vén, dành dụm.
scratch Động từ
UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/
Nghĩa: Dành dụm, tằn tiện.
scrape Động từ
UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/
Nghĩa: Cóp nhặt, dành dụm.
put aside
put by Cụm động từ
Nghĩa: Để dành, dành dụm.
hoarding Danh từ
UK/ˈhɔːdɪŋ/US/ˈhɔːdɪŋ/
Nghĩa: Sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm.
Câu hỏi thường gặp
Dành dụm tiếng Anh là gì?
"dành dụm" trong tiếng Anh là husband (ngoại động từ), scrape together (cụm động từ), save.