TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dành dụm tiếng Anh là gì?

"dành dụm" trong tiếng Anh là husband (ngoại động từ), scrape together (cụm động từ), save.

husband Ngoại động từ

UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/

Nghĩa: Tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng.

  • to husband one's resourceskhéo sử dụng các tài nguyên của mình

Xem đầy đủ từ "husband": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrape together Cụm động từ

Nghĩa: Cóp nhặt, dành dụm.

Xem đầy đủ từ "scrape together": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

save

UK/seɪv/US/seɪv/

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harvest Ngoại động từ

UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/US/ˈhɑɹ.vəst/

Nghĩa: Thu vén, dành dụm.

Xem đầy đủ từ "harvest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scratch Động từ

UK/skɹæt͡ʃ/US/skɹæt͡ʃ/

Nghĩa: Dành dụm, tằn tiện.

Xem đầy đủ từ "scratch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrape Động từ

UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/

Nghĩa: Cóp nhặt, dành dụm.

Xem đầy đủ từ "scrape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put aside

Xem đầy đủ từ "put aside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put by Cụm động từ

Nghĩa: Để dành, dành dụm.

Xem đầy đủ từ "put by": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoarding Danh từ

UK/ˈhɔːdɪŋ/US/ˈhɔːdɪŋ/

Nghĩa: Sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm.

Xem đầy đủ từ "hoarding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dành dụm tiếng Anh là gì?

"dành dụm" trong tiếng Anh là husband (ngoại động từ), scrape together (cụm động từ), save.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.