TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dâm đãng tiếng Anh là gì?

"dâm đãng" trong tiếng Anh là lustful (tính từ), lascivious (tính từ), libertine (tính từ).

lustful Tính từ

UK/ˈlʌst.fəl/US/ˈlʌst.fəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâm dật, dâm đãng; đầy khát vọng, đầy dục vọng.

Xem đầy đủ từ "lustful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lascivious Tính từ

UK/ləˈsɪvɪ.əs/US/ləˈsɪvi.əs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâm dật, dâm đãng; khiêu dâm.

Xem đầy đủ từ "lascivious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libertine Tính từ

UK/ˈlɪb.ə.tiːn/US/ˈlɪb.ɚ.tin/ giọng người thật

Nghĩa: Phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "libertine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lecherous Tính từ

UK/ˈlɛtʃ.ə.ɹəs/US/ˈlɛt͡ʃ.ɚ.əs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phóng đâng, dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lecherous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lewdly Phó từ

US/ˈluːd.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâm đãng, dâm dật.

Xem đầy đủ từ "lewdly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustfully Phó từ

US/ˈləst.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâm đãng, dâm dục.

Xem đầy đủ từ "lustfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruttish Tính từ

US/ˈrə.tɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâm đãng; hiếu sắc.

Xem đầy đủ từ "ruttish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lasciviously Phó từ

US/lə.ˈsɪ.vi.əs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâm dật, dâm dục, dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lasciviously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lecherously Phó từ

US/ˈlɛ.tʃə.rəs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phóng đãng, dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lecherously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanton Tính từ

UK/ˈwɒntən/US/ˈwɑntən/ giọng người thật

Nghĩa: Phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính.

  • wanton lovetình yêu bất chính
  • a wanton womanngười đàn bà dâm đãng

Xem đầy đủ từ "wanton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestial Tính từ

UK/ˈbɛs.ti.əl/US/ˈbɛs.t͡ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâm đãng, đồi trụy.

Xem đầy đủ từ "bestial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goatish Tính từ

US/ˈɡoʊ.ˌtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dâm đãng, có máu dê.

Xem đầy đủ từ "goatish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lickerish Tính từ

US/ˈlɪ.kə.rɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiếu sắc, dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lickerish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

randily Phó từ

Nghĩa: Bị kích thích về tình dục, dâm đãng, dâm dục.

Xem đầy đủ từ "randily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goat Danh từ

UK/ɡəʊt/US/ɡoʊt/ giọng người thật

Nghĩa: Người dâm dục, người dâm đãng, người có máu dê.

Xem đầy đủ từ "goat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lecher Danh từ

UK/ˈlɛt͡ʃ.ə(ɹ)/US/ˈlɛt͡ʃ.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ phóng đâng, kẻ dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lecher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lechery Danh từ

UK/ˈlɛt͡ʃ.əɹ.i/US/ˈlɛt͡ʃ.əɹ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phóng đãng; sự dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lechery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustfulness Danh từ

US/ˈləst.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính dâm đãng, tính ham nhục dục.

Xem đầy đủ từ "lustfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

priapism Danh từ

US/ˈpraɪ.əˌpɪ.zəm/ giọng người thật

Nghĩa: Tính dâm đãng, tính dâm dục.

Xem đầy đủ từ "priapism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lecherousness Danh từ

US/ˈlɛ.tʃə.rəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phóng đâng; sự dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lecherousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lechry Danh từ

Nghĩa: Sự phóng đâng; sự dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lechry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libertinage Danh từ

US/ˈlɪ.bɜː.ˌti.nɪdʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phóng đâng, sự dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "libertinage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lushy Tính từ

UK/ˈlʌ.ʃi/US/ˈlʌ.ʃi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính dâm dật, tính dâm đãng, tính ham nhục dục, thú tính.

Xem đầy đủ từ "lushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lickerishness Danh từ

US/ˈlɪ.kə.rɪʃ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính hiếu sắc, tính dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "lickerishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raver Danh từ

US/ˈreɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "raver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

randiness Danh từ

US/ˈræn.di.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính dâm đãng.

Xem đầy đủ từ "randiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dâm đãng tiếng Anh là gì?

"dâm đãng" trong tiếng Anh là lustful (tính từ), lascivious (tính từ), libertine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "libertine": Speaker: JutishMale Recorder: JutishMale, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "wanton": Whomping Walrus, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "goat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lechery": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "priapism": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "libertinage": Speaker: Rho9998 Recorder: Rho9998, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.