TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dạy dỗ tiếng Anh là gì?

"dạy dỗ" trong tiếng Anh là teach (động từ), train (ngoại động từ), education (danh từ).

teach Động từ

UK/tiːt͡ʃ/US/tiːt͡ʃ/

Nghĩa: Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ.

  • to teach children to swimdạy cho trẻ con tập bơi
  • to teach school(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dạy học ở một trường, làm nghề nhà giáo

Xem đầy đủ từ "teach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

train Ngoại động từ

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Nghĩa: Dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo.

  • to train (up) children to be good citizensdạy dỗ trẻ em để trở thành những công dân tốt
  • to train a teacherđào tạo một giáo viên

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

education Danh từ

UK/ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/US/ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng

Xem đầy đủ từ "education": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring up Cụm động từ

Nghĩa: Nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ.

Xem đầy đủ từ "bring up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breed Ngoại động từ

UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/

Nghĩa: Nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục.

  • to be bread [to be] a doctorđược nuôi ăn học thành bác sĩ

Xem đầy đủ từ "breed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurture

UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/

Xem đầy đủ từ "nurture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upbringing Danh từ

UK/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/US/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/

Nghĩa: Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).

Xem đầy đủ từ "upbringing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivation Danh từ

UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "cultivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tutelage Danh từ

UK/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/US/ˈtjuːtɪlɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự dạy dỗ.

Xem đầy đủ từ "tutelage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

training Danh từ

UK/ˈtɹeɪnɪŋ/US/ˈtɹeɪnɪŋ/

Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo.

  • training of troopssự luyện quân

Xem đầy đủ từ "training": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dạy dỗ tiếng Anh là gì?

"dạy dỗ" trong tiếng Anh là teach (động từ), train (ngoại động từ), education (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.