Dấu vết tiếng Anh là gì?
"dấu vết" trong tiếng Anh là vestigial (tính từ), trail (danh từ), imprint (danh từ).
vestigial Tính từ
UK/vɛˈstɪd͡ʒɪəl/US/vɛˈstɪd͡ʒɪəl/
Nghĩa: Vết tích, (thuộc) dấu vết.
- vestigial organs(sinh vật học) cơ quan vết tích
trail Danh từ
UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/
Nghĩa: Vết, dấu vết.
- the trail of a snailvết của một con ốc sên
- hot on the trailtheo sát, theo riết, không rời dấu vết
imprint Danh từ
UK/ˈɪm.pɹɪnt/US/ˈɪm.pɹɪnt/
Nghĩa: Dấu vết, vết in, vết hằn.
- the imprint of a foot on sanddấu bàn chân trên cát
- the imprint of suffering on someone's facenét hằn của sự đau khổ trên khuôn mặt ai
soupson Danh từ
Nghĩa: Chút ít, dấu vết.
- a soupson of malicechút ít ranh mãnh
vestige Danh từ
UK/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/US/ˈvɛs.tɪd͡ʒ/
Nghĩa: Vết tích, dấu vết, di tích.
- vestige of an ancient civilizationdi tích của một nền văn minh cổ
trace
UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/
- The only evidence was the traces of semen stuck to the underwear.Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.
- He disappeared without a trace.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết
sign Danh từ
UK/saɪn/US/saɪn/
Nghĩa: Dấu vết (thú săn...).
mark
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
shadow Danh từ
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/
Nghĩa: Dấu vết, chút, gợn.
- without a shadow of doubtkhông một chút nghi ngờ
hint Danh từ
UK/hɪnt/US/hɪnt/
Nghĩa: Chút xíu, tí ti, dấu vết.
- not the slightest hint of...không có một chút nào..., không có mảy may một dấu vết nào
odour Danh từ
Nghĩa: Hơi hướng, dấu vết.
Câu hỏi thường gặp
Dấu vết tiếng Anh là gì?
"dấu vết" trong tiếng Anh là vestigial (tính từ), trail (danh từ), imprint (danh từ).