TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dựng đứng tiếng Anh là gì?

"dựng đứng" trong tiếng Anh là peak (ngoại động từ), bristle (ngoại động từ), tilt up (cụm từ).

peak Ngoại động từ

UK/piːk/US/piːk/

Nghĩa: Dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo).

Xem đầy đủ từ "peak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bristle Ngoại động từ

UK/ˈbɹɪsəl/US/ˈbɹɪsəl/

Nghĩa: Xù, dựng đứng (lông...).

Xem đầy đủ từ "bristle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tilt up Cụm từ

Nghĩa: Lật đứng lên, dựng đứng, dựng ngược.

Xem đầy đủ từ "tilt up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make-up

UK/ˌmeɪk ˈʌp/US/ˌmeɪk ˈʌp/

Xem đầy đủ từ "make-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Nội động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Dựng đứng, đứng thẳng.

  • his hair stuck straight uptóc nó dựng đứng lên

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stare Động từ

UK/stɛə/US/stɛɚ/

Nghĩa: Dựng ngược, dựng đứng (tóc...).

Xem đầy đủ từ "stare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Nội động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Dựng đứng, đứng thẳng.

  • his hair stuck straight uptóc nó dựng đứng lên

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erect Tính từ

UK/ɪˈɹɛkt/US/ɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Dựng đứng (tóc...).

Xem đầy đủ từ "erect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricate

UK/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/US/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/

Xem đầy đủ từ "fabricate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bristly Tính từ

UK/ˈbɹɪsli/US/ˈbɹɪsli/

Nghĩa: Như lông cứng, tua tủa, lởm chởm, dựng đứng.

  • bristly hairlông dựng đứng; tóc lởm chởm
  • a bristly unshaven chincằm chưa cạo râu lởm chởm

Xem đầy đủ từ "bristly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endlong Phó từ

UK/ˈɛndlɒŋ/US/ˈɛndˌlɔŋ/

Nghĩa: Dựng đứng, thẳng đứng.

Xem đầy đủ từ "endlong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erection Danh từ

UK/ɪˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự đứng thẳng; sự dựng đứng.

Xem đầy đủ từ "erection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erectness Danh từ

US/ɪ.ˈrɛkt.nəs/

Nghĩa: Vị trí thẳng đứng; sự đứng thẳng; sự dựng đứng.

Xem đầy đủ từ "erectness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dựng đứng tiếng Anh là gì?

"dựng đứng" trong tiếng Anh là peak (ngoại động từ), bristle (ngoại động từ), tilt up (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.