TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dai dẳng tiếng Anh là gì?

"dai dẳng" trong tiếng Anh là persistent (tính từ), incurably (phó từ), pertaincious (tính từ).

persistent Tính từ

UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/

Nghĩa: kiên trì, dai dẳng

  • persistent rainmưa dai dẳng

Xem đầy đủ từ "persistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incurably Phó từ

Nghĩa: Dai dẳng, triền miên, không khắc phục được.

Xem đầy đủ từ "incurably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertaincious Tính từ

Nghĩa: Ngoan cố, cố chấp, dai dẳng; cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh, gan lì.

Xem đầy đủ từ "pertaincious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinate Tính từ

UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/

Nghĩa: Dai dẳng, khó chữa.

  • an obstinate diseasebệnh khó chữa

Xem đầy đủ từ "obstinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistently Phó từ

Nghĩa: Dai dẳng; liên tục.

Xem đầy đủ từ "persistently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refractory Tính từ

UK/ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/US/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/

Nghĩa: Dai dẳng, khó chữa (bệnh).

Xem đầy đủ từ "refractory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistence Danh từ

UK/pəˈsɪst(ə)ns/US/pɚˈsɪstəns/

Nghĩa: Tính dai dẳng.

Xem đầy đủ từ "persistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinacy Danh từ

UK/ˈɒbstɪnəsi/US/ˈɑbstɪnəsi/

Nghĩa: Sự dai dẳng, sự khó chữa.

  • the obstinacy of a diseasesự dai dẳng của một bệnh

Xem đầy đủ từ "obstinacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perseveration Danh từ

UK/pəˌsɛvəˈɹeɪʃən/US/pɚˌsɛvəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự dai dẳng, sự tồn lưu.

Xem đầy đủ từ "perseveration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertainciousness Danh từ

Nghĩa: Tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì.

Xem đầy đủ từ "pertainciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertinacity Danh từ

Nghĩa: Tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì.

Xem đầy đủ từ "pertinacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistency Danh từ

UK/pəˈsɪst(ə)nsi/

Nghĩa: Tính dai dẳng.

Xem đầy đủ từ "persistency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolonged

UK/pɹəʊˈlɒŋd/US/pɹoʊˈlɔŋd/

Xem đầy đủ từ "prolonged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protracted

UK/pɹəˈtɹæk.tɪd/US/pɹoʊˈtɹæk.tɪd/

Xem đầy đủ từ "protracted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dai dẳng tiếng Anh là gì?

"dai dẳng" trong tiếng Anh là persistent (tính từ), incurably (phó từ), pertaincious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.