Diễn đạt tiếng Anh là gì?
"diễn đạt" trong tiếng Anh là phrase (ngoại động từ), say (nội động từ), put (ngoại động từ).
phrase Ngoại động từ
UK/ˈfɹeɪ̯z/US/ˈfɹeɪ̯z/
Nghĩa: Diễn đạt, nói, phát biểu (bằng lời).
- thus he phrased itanh ta đã phát biểu như thế đấy
say Nội động từ
UK/seɪ/US/seɪ/
Nghĩa: Diễn đạt.
- that was very well saiddiễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay
put Ngoại động từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.
- to put it in black and whitediễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen
- I don't know how to put ittôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào
couch Ngoại động từ
UK/kaʊ̯t͡ʃ/US/kaʊ̯t͡ʃ/
Nghĩa: Diễn đạt, diễn tả.
- couched in writingdiễn đạt bằng văn
express
UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/
convey
UK/kənˈveɪ/US/kənˈveɪ/
expressive Tính từ
UK/ɪkˈspɹɛsɪv/US/ɪkˈspɹɛsɪv/
Nghĩa: Diễn đạt, (để) nói lên.
expression Danh từ
UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/
Nghĩa: Sự biểu lộ (tình cảm...), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật...); sự diễn đạt (ý nghĩ...).
- to read with expressionđọc diễn cảm
- to give expression to one's feelingsbiểu lộ tình cảm
expressional Tính từ
UK/ɪkˈspɹɛʃ.ən.əl/US/ɪkˈspɹɛʃ.ən.əl/
Nghĩa: Sự diễn đạt (bằng lời nói, nghệ thuật).
said Danh từ
UK/sɛd/US/sɛd/
Nghĩa: Diễn đạt.
- that was very well saiddiễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay
Câu hỏi thường gặp
Diễn đạt tiếng Anh là gì?
"diễn đạt" trong tiếng Anh là phrase (ngoại động từ), say (nội động từ), put (ngoại động từ).