Do tiếng Anh là gì?
"do" trong tiếng Anh là due to (giới từ), by (giới từ), come of (cụm động từ).
due to Giới từ
Nghĩa: Do, vì, nhờ, tại.
- Is the memory loss due to aging or a disease?Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
- He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate.Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.
by Giới từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Bằng, bởi, do.
- The war didn't break out by accident.Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên.
- the streets are lighted by electricityphố xá được thắp sáng bằng điện
come of Cụm động từ
Nghĩa: Do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của.
- that comes of being quick temperedcái đó là do tính khí nóng nảy quá
seeing as Liên từ
Nghĩa: Xét thấy sự thật là; do, bởi vì.
because of
- We couldn't play outdoors because of the intense heat.Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
- Many people became homeless because of the earthquake.Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
from Giới từ
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/
Nghĩa: Vì, do, do bởi.
- to tremble from fearrun lên vì sợ hãi
after Giới từ
UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/
Nghĩa: Với, do, vì.
- after a cool receptionvới một sự tiếp đãi lạnh nhạt
through Giới từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.
- through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
- through ignorancedo (vì) dốt nát
per Danh từ
UK/pɜː/US/pɝ/
Nghĩa: Do (ai làm, gửi...), theo.
- per Mr. Smithdo ông Xmít gửi
- per procurationem((viết tắt) per proc; per pro; p.p) theo quyền được uỷ nhiệm; thừa lệnh
accrue Nội động từ
UK/əˈkɹuː/US/əˈkɹu/
Nghĩa: Sinh ra (từ...), do... mà ra.
- such difficulties always accrue from carelessnessnhững khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
thro Giới từ
US/ˈθruː/
Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.
- through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
- through ignorancedo (vì) dốt nát
thro' Giới từ
Nghĩa: Do, vì, nhờ, bởi, tại.
- through whom did you learn that?do ai mà anh biết điều đó?
- through ignorancedo (vì) dốt nát
Câu hỏi thường gặp
Do tiếng Anh là gì?
"do" trong tiếng Anh là due to (giới từ), by (giới từ), come of (cụm động từ).