E lệ tiếng Anh là gì?
"e lệ" trong tiếng Anh là bashful (tính từ), timid (tính từ), coy (tính từ).
bashful Tính từ
US/ˈbæʃ.fəl/
Nghĩa: Rụt rè, bẽn lẽn, e lệ.
timid Tính từ
UK/ˈtɪmɪd/US/ˈtɪmɪd/
Nghĩa: Rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ.
- timid as a rabbitnhát như cáy
coy Tính từ
UK/kɔɪ/US/kɔɪ/
Nghĩa: Bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ.
sheepishly Phó từ
UK/ˈʃiː.pɪʃ.li/US/ˈʃiː.pɪʃ.li/
Nghĩa: Bẽn lẽn, e lệ, ngượng ngùng.
shy
UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/
modest Tính từ
US/ˈmɑdəst/
Nghĩa: Thuỳ mị, nhu mì, e lệ.
- a modest girlmột cô gái nhu mì
demure Tính từ
UK/dɪˈmjʊə(ɹ)/US/dɪˈmjʊɹ/
Nghĩa: Làm ra vẻ nghiêm trang; màu mè làm ra vẻ kín đáo; e lệ, bẽn lẽn.
modesty Danh từ
UK/ˈmɒd.ə.sti/US/ˈmɒd.ə.sti/
Nghĩa: Tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ.
bashfulness Danh từ
US/ˈbæʃ.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự rụt rè, sự bẽn lẽn, sự e lệ.
coyness Danh từ
UK/kɔɪnɛs/US/kɔɪnɛs/
Nghĩa: Tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ.
pudency Danh từ
US/ˈpjuː.dᵊnt.si/
Nghĩa: Tính thẹn thò, tính bẽn lẽn, tính e lệ.
demureness Danh từ
US/dɪ.ˈmjʊr.nəs/
Nghĩa: Tính làm ra vẻ nghiêm trang; tính màu mè làm ra vẻ kín đáo; tính e lệ, tính bẽn lẽn.
Câu hỏi thường gặp
E lệ tiếng Anh là gì?
"e lệ" trong tiếng Anh là bashful (tính từ), timid (tính từ), coy (tính từ).