TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gân tiếng Anh là gì?

"gân" trong tiếng Anh là tendon (danh từ), nervure (danh từ), sinew (danh từ).

tendon Danh từ

UK/ˈtɛn.dən/US/ˈtɛn.dən/

Nghĩa: Gân (dây chằng)

Xem đầy đủ từ "tendon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nervure Danh từ

UK/ˈnəːvj(ʊ)ə/

Nghĩa: Gân (lá cây, cánh sâu bọ).

Xem đầy đủ từ "nervure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinew Danh từ

UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/

Nghĩa: Gân.

Xem đầy đủ từ "sinew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sinewy Tính từ

UK/ˈsɪnjuːi/US/ˈsɪnjuːi/

Nghĩa: Gân; như gân; nhiều gân.

Xem đầy đủ từ "sinewy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tendinous Tính từ

UK/ˈtɛn.dɪn.əs/US/ˈtɛn.dɪn.əs/

Nghĩa: Gân.

Xem đầy đủ từ "tendinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thew Danh từ

UK/θjuː/US/θ(j)u/

Nghĩa: Cơ; bắp thịt; gân.

Xem đầy đủ từ "thew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vein

UK/veɪn/US/veɪn/

Xem đầy đủ từ "vein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nerve Danh từ

UK/nɜːv/US/nɝv/

Nghĩa: Gân (lá cây).

Xem đầy đủ từ "nerve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rib Danh từ

UK/ɹɪb/US/ɹɪb/

Nghĩa: Gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây).

Xem đầy đủ từ "rib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

costa Danh từ

UK/ˈkɒ.stə/US/ˈkɑ.stə/

Nghĩa: Gân (sống lá).

Xem đầy đủ từ "costa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thews Danh từ

UK/θjuːz/US/θjuːz/

Nghĩa: Cơ, bắt thịt; gân.

Xem đầy đủ từ "thews": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gân tiếng Anh là gì?

"gân" trong tiếng Anh là tendon (danh từ), nervure (danh từ), sinew (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.