TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gắng sức tiếng Anh là gì?

"gắng sức" trong tiếng Anh là strain every nerve (cụm động từ), endeavour (nội động từ), strain (nội động từ).

strain every nerve Cụm động từ

Nghĩa: Gắng sức, ra sức.

Xem đầy đủ từ "strain every nerve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endeavour Nội động từ

UK/ɪnˈdɛv.ə/US/ɪnˈdɛv.ɚ/

Nghĩa: Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.

Xem đầy đủ từ "endeavour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain Nội động từ

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Nghĩa: Ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch.

  • plants straining upwards to the lightcây cố vươn lên ánh sáng
  • rowers strain at the oarngười chèo thuyền ra sức bơi mái chèo

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spurt Danh từ

UK/spɜːt/US/spɜɹt/

Nghĩa: Sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công.

Xem đầy đủ từ "spurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put one's shoulder to the wheel Cụm động từ

Nghĩa: Gắng sức, ra tay.

Xem đầy đủ từ "put one's shoulder to the wheel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out to Thành ngữ

Nghĩa: (Mỹ) Quyết tâm, gắng sức (làm điều gì).

Xem đầy đủ từ "out to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull up one's socks Cụm từ

Nghĩa: Cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực.

Xem đầy đủ từ "pull up one's socks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

try Ngoại động từ

UK/tɹɑj/

Nghĩa: Cố gắng, gắng sức, gắng làm.

  • to try an impossible featcố gắng lập một kỳ công không thể có được
  • to try one's bestgắng hết sức mình

Xem đầy đủ từ "try": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struggle Nội động từ

UK/ˈstɹʌɡəl/US/ˈstɹʌɡəl/

Nghĩa: Cố gắng, gắng sức.

  • to struggle to express oneselfcố gắng diễn đạt, cố gắng phát biểu ý kiến (về một vấn đề gì)

Xem đầy đủ từ "struggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Danh từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.

  • to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull Danh từ

UK/pʊl/US/pʊl/

Nghĩa: Sự gắng sức, sự cố gắng liên tục.

  • a pull to the top of the mountainsự cố gắng trèo lên đỉnh núi

Xem đầy đủ từ "pull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetch Danh từ

UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/

Nghĩa: Sự gắng sức.

  • to take a fetchgắng sức

Xem đầy đủ từ "fetch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Danh từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.

  • to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gắng sức tiếng Anh là gì?

"gắng sức" trong tiếng Anh là strain every nerve (cụm động từ), endeavour (nội động từ), strain (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.