Gặm tiếng Anh là gì?
"gặm" trong tiếng Anh là nibble (động từ), gnaw (động từ), browse (nội động từ).
nibble Động từ
UK/ˈnɪbl̩/US/ˈnɪb(ə)l/
Nghĩa: Gặm, nhắm.
gnaw Động từ
UK/nɔː/US/nɔ/
Nghĩa: Gặm, ăn mòn.
- to gnaw [at, into] somethinggặm cái gì
- to gnaw into a metalăn mòn kim loại (axit)
browse Nội động từ
UK/bɹaʊz/US/bɹaʊz/
Nghĩa: Gặm (cành non, chồi non).
champ Động từ
UK/t͡ʃæmp/US/t͡ʃæmp/
Nghĩa: Gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến.
- to champ the bitnhay hàm thiếc (ngựa)
crop Ngoại động từ
UK/kɹɒp/US/kɹɑp/
Nghĩa: Gặm (cỏ).
crunch Ngoại động từ
UK/kɹʌnt͡ʃ/US/kɹʌnt͡ʃ/
Nghĩa: Nhai, gặm.
- to crunch a bonegặm xương
grazer Ngoại động từ
UK/ˈɡɹeɪz.ə(ɹ)/US/ˈɡɹeɪz.ə(ɹ)/
Nghĩa: Gặm (cỏ).
fret Ngoại động từ
UK/fɹɛt/US/fɹɛt/
Nghĩa: Gặm, nhấm, ăn mòn.
- rust has fretted the iron awaygỉ ăn mòn hết sắt
gnawing Tính từ
US/ˈnɔ.ɪŋ/
Nghĩa: Gặm, ăn mòn.
Câu hỏi thường gặp
Gặm tiếng Anh là gì?
"gặm" trong tiếng Anh là nibble (động từ), gnaw (động từ), browse (nội động từ).