TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gọi là tiếng Anh là gì?

"gọi là" trong tiếng Anh là style (ngoại động từ), qualify (ngoại động từ), somewhat (phó từ).

style Ngoại động từ

UK/staɪl/US/staɪl/

Nghĩa: Gọi tên, gọi là.

  • he is styled oratoranh ta được gọi là nhà hùng biện
  • to style oneself doctortự xưng là bác sĩ

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualify Ngoại động từ

UK/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/US/ˈkwɑ.lɪ.faɪ/

Nghĩa: Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất.

  • to qualify someone as an acecho ai là cừ, cho ai là cô địch

Xem đầy đủ từ "qualify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

somewhat Phó từ

UK/ˈsʌmwɒt/US/ˈsʌmwʌt/

Nghĩa: Hơi, gọi là, một chút.

  • it's somewhat difficulthơi khó
  • to answer somewhat hastilytrả lời khí vội vàng một chút

Xem đầy đủ từ "somewhat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hight Động từ

UK/haɪt/US/haɪt/

Nghĩa: (thơ ca); (đùa cợt) gọi là, tên là.

Xem đầy đủ từ "hight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soi-disant Tính từ

UK/ˌswɑːdiːˈzɒ̃/US/ˌswɑːdiːˈzɒ̃/

Nghĩa: Tự nhận, tự xưng, tự gọi là; gọi là.

Xem đầy đủ từ "soi-disant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be called

  • The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.

Xem đầy đủ từ "be called": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call Ngoại động từ

UK/kɔːl/US/kɔl/

Nghĩa: Gọi là, tên là.

  • he is called Johnanh ta tên là John

Xem đầy đủ từ "call": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

something Phó từ

UK/ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈsʌm.θɪŋ/

Nghĩa: Hơi hơi, gọi là, chút ít.

  • he was something impatientnó hơi sốt ruột
  • he was something troubledanh ta hơi băn khoăn một chút

Xem đầy đủ từ "something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brand Ngoại động từ

UK/ˈbɹænd/US/ˈbɹænd/

Nghĩa: Gọi (ai) là, quy (ai) là.

  • he was branded as a war criminalhắn bị quy là tội phạm chiến tranh

Xem đầy đủ từ "brand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualification Danh từ

UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.

  • the qualification of his policy as opportunist is unfaircho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng

Xem đầy đủ từ "qualification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so-called Tính từ

UK/ˈsəʊˌkɔːld/US/ˈsoʊˌkɔld/

Nghĩa: Cái gọi là.

  • the so-called people's capitalismcái gọi là chủ nghĩa tư bản nhân dân

Xem đầy đủ từ "so-called": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gọi là tiếng Anh là gì?

"gọi là" trong tiếng Anh là style (ngoại động từ), qualify (ngoại động từ), somewhat (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.