Gớm tiếng Anh là gì?
"gớm" trong tiếng Anh là ugh (thán từ), disgusting (tính từ), repugnant (tính từ).
ugh Thán từ
UK/ʌɣ/US/ʌɣ/
Nghĩa: Gớm!, tởm quá!
disgusting Tính từ
UK/dɪsˈɡʌstɪŋ/US/dɪsˈɡʌstɪŋ/
Nghĩa: tởm, gớm, ghê
- This pizza is disgusting!Cái bánh pizza này gớm quá đi!
repugnant Tính từ
UK/ɹɪˈpʌɡnənt/US/ɹɪˈpʌɡnənt/
Nghĩa: Gớm, ghét, không ưa.
- To be repugnant to someone.Ghét người nào đó
pish Thán từ
UK/pɪʃ/US/pɪʃ/
Nghĩa: Gớm!, khiếp! (tỏ ý khinh bỉ, ghê tởm).
loath Tính từ
UK/ləʊθ/US/loʊθ/
Nghĩa: Ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng.
- loath to comeđến một cách miễn cưỡng, không thích đến
- nothing loathsãn sàng, vui lòng
loth Tính từ
UK/ləʊt/
Nghĩa: Ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng.
- loath to comeđến một cách miễn cưỡng, không thích đến
- nothing loathsãn sàng, vui lòng
foul Tính từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Gớm, tởm, kinh tởm.
phew Thán từ
UK/fjuː/US/fjuː/
Nghĩa: Gớm!, kinh quá!
nauseous Tính từ
UK/ˈnɔːziːəs/US/ˈnɔʃəs/
Nghĩa: Tởm, gớm, gớm guốc, đáng ghê.
pox Danh từ
US/pɑks/
Nghĩa: Khiếp!, gớm!, tởm!, kinh lên!
- a pox on his glutony!phát khiếp cái thói tham ăn cử nó!
loathsome
UK/ˈləʊð.səm/US/ˈloʊð.səm/
shucks Thán từ
UK/ʃʌks/US/ʃʌks/
Nghĩa: Gớm!, khiếp!, tởm!; Chà, tiếc quá!
Câu hỏi thường gặp
Gớm tiếng Anh là gì?
"gớm" trong tiếng Anh là ugh (thán từ), disgusting (tính từ), repugnant (tính từ).