TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gai tiếng Anh là gì?

"gai" trong tiếng Anh là prickle (danh từ), thorn (danh từ), aculeus (tính từ).

prickle Danh từ

UK/ˈpɹɪkəl/US/ˈpɹɪkəl/

Nghĩa: Gai (trên cây).

Xem đầy đủ từ "prickle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thorn Danh từ

UK/θɔːn/US/θoɹn/

Nghĩa: gai

  • Roses have thorns.Hoa hồng có gai.
  • Beautiful flowers have thorns.Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

Xem đầy đủ từ "thorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aculeus Tính từ

UK/əˈkjuː.lɪ.əs/US/əˈkju.li.əs/

Nghĩa: Gai, trâm đốt; ngòi đốt.

Xem đầy đủ từ "aculeus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spicule Danh từ

US/ˈspɪ.ˌkjuːəl/

Nghĩa: Gai nhỏ, gai.

Xem đầy đủ từ "spicule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramie Danh từ

UK/ˈɹæmi/US/ˈɹæmi/

Nghĩa: Cây gai.

Xem đầy đủ từ "ramie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pineapple

US/ˈpaɪnəpəl/

Xem đầy đủ từ "pineapple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spike Danh từ

UK/spaɪk/US/spaɪk/

Nghĩa: Đầu nhọn; gai (ở dây thép gai).

Xem đầy đủ từ "spike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spine Danh từ

UK/spaɪn/US/spaɪn/

Nghĩa: Gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím).

Xem đầy đủ từ "spine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barb Danh từ

UK/bɑː(ɹ)b/US/bɑː(ɹ)b/

Nghĩa: Râu; gai.

Xem đầy đủ từ "barb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prick Danh từ

UK/pɹɪk/US/pɹɪk/

Nghĩa: Mũi nhọn, cái giùi, cái gai.

  • to have got a prick in one's fingerbị một cái gai đâm vào ngón tay

Xem đầy đủ từ "prick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acanthocarp Danh từ

Nghĩa: Quả gai.

Xem đầy đủ từ "acanthocarp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramee Danh từ

Nghĩa: Cây gai, sợi gai.

Xem đầy đủ từ "ramee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spina Danh từ

UK/ˈspaɪ.nə/US/ˈspaɪ.nə/

Nghĩa: Cái gai.

Xem đầy đủ từ "spina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticker Danh từ

UK/ˈstɪkə/US/ˈstɪkɚ/

Nghĩa: Gai, ngạnh.

Xem đầy đủ từ "sticker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spicula Danh từ

Nghĩa: Cái gai.

Xem đầy đủ từ "spicula": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gai tiếng Anh là gì?

"gai" trong tiếng Anh là prickle (danh từ), thorn (danh từ), aculeus (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.