Ghẻ tiếng Anh là gì?
"ghẻ" trong tiếng Anh là scabies (danh từ), split (ngoại động từ), step.
scabies Danh từ
UK/ˈskeɪ.biz/US/ˈskeɪ.biz/
Nghĩa: ghẻ
split Ngoại động từ
UK/splɪt/US/splɪt/
Nghĩa: Ghẻ, bửa, tách.
step
UK/stɛp-/US/stɛp-/
garbage
UK/ˈɡɑː.bɪd͡ʒ/US/ˈɡɑɹ.bɪd͡ʒ/
cheap
UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/
trash
UK/tɹæʃ/US/tɹæʃ/
shit
UK/ʃɪt/US/ʃɪt/
scab
UK/skæb/US/skæb/
scabby Tính từ
UK/ˈskæb.i/US/ˈskæb.i/
Nghĩa: Ghẻ.
scabious Tính từ
US/ˈskeɪ.bi.əs/
Nghĩa: Ghẻ; như ghẻ.
acarus Danh từ
UK/ˈæk.ə.ɹəs/US/ˈæk.ə.ɹəs/
Nghĩa: Cái ghẻ.
itch-mite Danh từ
US/ˈɪtʃ.ˈmɑɪt/
Nghĩa: Cái ghẻ.
acari Danh từ
Nghĩa: Cái ghẻ.
Câu hỏi thường gặp
Ghẻ tiếng Anh là gì?
"ghẻ" trong tiếng Anh là scabies (danh từ), split (ngoại động từ), step.