Giáo điều tiếng Anh là gì?
"giáo điều" trong tiếng Anh là dogma (danh từ), dogmatic (danh từ), doctrine (danh từ).
dogma Danh từ
UK/ˈdɒɡ.mə/US/ˈdɔɡ.mə/
Nghĩa: Giáo điều; giáo lý.
dogmatic Danh từ
UK/dɒɡˈmæt.ɪk/US/dɔɡˈmæt.ɪk/
Nghĩa: Giáo điều; giáo lý.
doctrine Danh từ
UK/ˈdɒk.tɹɪn/US/ˈdɑk.tɹɪn/
Nghĩa: giáo lý, chủ nghĩa, giáo điều
doctrinaire Tính từ
UK/ˌdɒk.tɹɪˈnɛə̯/US/ˌdɑk.tɹɪˈnɛɹ/
Nghĩa: Hay lý luận cố chấp; giáo điều.
doctrinarian Tính từ
UK/ˌdɒk.tɹɪˈnɛə.ɹi.ən/US/ˌdɑk.tɹɪˈnɛ.ɹi.ən/
Nghĩa: Hay lý luận cố chấp; giáo điều.
dogmata Danh từ
Nghĩa: Giáo điều; giáo lý.
scholastically Phó từ
UK/skəˈlæstɪkli/US/skəˈlæstɪkli/
Nghĩa: Sách vở, giáo điều.
pragmatic Tính từ
UK/pɹæɡˈmætɪk/US/pɹæɡˈmætɪk/
Nghĩa: Giáo điều, võ đoán.
scholastic Tính từ
UK/skəˈlæstɪk/US/skəˈlæstɪk/
Nghĩa: Lên mặt học giả; sách vở, giáo điều.
doctrinal
UK/ˈdɒktɹɪnəl/US/ˈdɑktɹɪnəl/
pragmatical Tính từ
UK/pɹæɡˈmætɪkəl/US/pɹæɡˈmætɪkəl/
Nghĩa: Giáo điều, võ đoán.
peremptory Tính từ
UK/pəˈɹɛmptəɹi/
Nghĩa: Giáo điều; độc đoán, độc tài, võ đoán (người).
pragmatically Phó từ
UK/pɹæɡˈmæ.tɪ.kli/US/pɹæɡˈmæ.tɪ.kli/
Nghĩa: Giáo điều, võ đoán.
dogmatist Danh từ
Nghĩa: Người giáo điều.
pragmatism Danh từ
UK/ˈpɹaɡmətɪzəm/US/ˈpɹæɡmətɪzəm/
Nghĩa: Tính giáo điều, tính võ đoán.
peremptoriness Danh từ
US/pə.ˈrɛɱ.tə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính giáo điều; tính độc đoán, tính độc tài, tính võ đoán.
Câu hỏi thường gặp
Giáo điều tiếng Anh là gì?
"giáo điều" trong tiếng Anh là dogma (danh từ), dogmatic (danh từ), doctrine (danh từ).