TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giữ vững tiếng Anh là gì?

"giữ vững" trong tiếng Anh là hold (nội động từ), keep up (cụm động từ), stand (ngoại động từ).

hold Nội động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to hold to one's promisegiữ lời hứa
  • to hold by one's principlesgiữ vững nguyên tắc của mình

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep up Cụm động từ

Nghĩa: Giữ vững, giữ không cho đổ, giữ không cho hạ, giữ không cho xuống; giữ cho tốt, bảo quản tốt (máy...).

  • to keep up one's spiritsgiữ vững tinh thần
  • to keep up pricesgiữ giá không cho xuống

Xem đầy đủ từ "keep up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand Ngoại động từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Giữ vững.

  • to stand one's groundgiữ vững lập trường; không lùi bước

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determine

UK/dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/US/dɪˈtɝmɪn/

Xem đầy đủ từ "determine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintain Ngoại động từ

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/

Nghĩa: Giữ vững, không rời bỏ.

  • to maintain one's positiongiữ vững vị trí của mình

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persist

UK/pəˈsɪst/US/pɚˈsɪst/

Xem đầy đủ từ "persist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adhere Nội động từ

UK/ædˈhɪə/US/ædˈhɪɹ/

Nghĩa: Tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững.

  • to adhere to an agreementtôn trọng triệt để hiệp định
  • to adhere to one's opiniongiữ vững ý kiến

Xem đầy đủ từ "adhere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adhesion Danh từ

UK/ˌædˈhiː.ʒən/

Nghĩa: Sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường...).

Xem đầy đủ từ "adhesion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upholder Danh từ

US/ˌəp.ˈhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Người giữ vững, người duy trì; người giữ vững tinh thần (cho ai).

Xem đầy đủ từ "upholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adherence Danh từ

UK/ədˈhɪə.ɹəns/US/ədˈhɪɹ.əns/

Nghĩa: Sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...).

Xem đầy đủ từ "adherence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giữ vững tiếng Anh là gì?

"giữ vững" trong tiếng Anh là hold (nội động từ), keep up (cụm động từ), stand (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.