Gia đình tiếng Anh là gì?
"gia đình" trong tiếng Anh là family (danh từ), home (tính từ), household (tính từ).
family Danh từ
UK/ˈfæm(ɪ)li/ giọng người thật
Nghĩa: Gia đình, gia quyến.
- My family goes skiing every winter.Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết.
- May I ask about your family?Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không?
home Tính từ
UK/həʊm/US/hoʊm/ giọng người thật
Nghĩa: Gia đình, ở gia đình, ở nhà.
- home lifeđời sống gia đình
- for home useđể dùng trong nhà
household Tính từ
UK/ˈhaʊshəʊld/US/ˈhaʊshoʊld/ giọng người thật
Nghĩa: Gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ.
- household godscác vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình
- household wordlời nói thông thường, lời nói cửa miệng
immediate family Danh từ
Nghĩa: Gia đình.
domestic Tính từ
UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ.
- domestic sciencekhoa nội trợ
kin Danh từ
UK/kɪn/US/kɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Dòng dõi, dòng họ, gia đình.
- To come of good kin.Sinh ra ở một gia đình tốt
people Danh từ
UK/ˈpiː.pəl/US/ˈpi.pəl/ giọng người thật
Nghĩa: Gia đình, bà con, họ hàng.
- my people live in the countrygia đình tôi ở nông thôn
familial Tính từ
UK/fəˈmɪljəl/US/fəˈmɪljəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia đình; (thuộc) người trong gia đình.
blood feud Danh từ
Nghĩa: Một mối thù hận kéo dài và cay đắng giữa các gia tộc, gia đình, phe phái, v.v.; mối thù truyền kiếp.
blood Danh từ
UK/blʌd/US/blʌd/ giọng người thật
Nghĩa: Giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình.
- to be the same flesh and bloodcùng một dòng họ, cùng một dòng máu
- to be near in bloodcó họ gần
hearth Danh từ
UK/ˈhɑːθ/US/ˈhɑɹθ/ giọng người thật
Nghĩa: Gia đình, tổ ấm.
domesticity Danh từ
US/ˌdoʊ.ˌmɛs.ˈtɪ.sə.ti/ giọng máy
Nghĩa: (the domesticities) việc gia đình, việc nội trợ.
Câu hỏi thường gặp
Gia đình tiếng Anh là gì?
"gia đình" trong tiếng Anh là family (danh từ), home (tính từ), household (tính từ).