TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gieo rắc tiếng Anh là gì?

"gieo rắc" trong tiếng Anh là broadcast (động từ), disseminate (ngoại động từ), disject (ngoại động từ).

broadcast Động từ

UK/ˈbɹɔːd(ˌ)kɑːst/US/ˈbɹɔd(ˌ)kæst/

Nghĩa: Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).

Xem đầy đủ từ "broadcast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disseminate Ngoại động từ

UK/dɪˈsɛmɪˌneɪt/US/dɪˈsɛmɪˌneɪt/

Nghĩa: Gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến.

Xem đầy đủ từ "disseminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disject Ngoại động từ

UK/dɪsˈd͡ʒɛkt/US/dɪsˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Rải rắc, gieo rắc.

Xem đầy đủ từ "disject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersible Tính từ

Nghĩa: Có thể phân tán, gieo rắc, truyền khắp, xua tan.

Xem đầy đủ từ "dispersible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disperse Ngoại động từ

UK/dɪˈspɜːs/US/dɪˈspɝs/

Nghĩa: Gieo rắc, truyền (tin đồn...).

Xem đầy đủ từ "disperse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagate

UK/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/US/ˈpɹɑpəˌɡeɪt/

Xem đầy đủ từ "propagate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work up Cụm động từ

Nghĩa: Gây nên, gieo rắc (sự rối loạn).

Xem đầy đủ từ "work up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersal Danh từ

US/dɪ.ˈspɜː.səl/

Nghĩa: Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn...).

Xem đầy đủ từ "dispersal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissemination Danh từ

UK/dɪˌsɛmɪˈneɪʃən/US/dɪˌsɛmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự gieo rắc, sự phổ biến.

Xem đầy đủ từ "dissemination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disseminator Danh từ

US/dɪ.ˈsɛ.mə.ˌneɪ.tɜː/

Nghĩa: Người gieo rắc, người phổ biến.

Xem đầy đủ từ "disseminator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersion Danh từ

UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/

Nghĩa: Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn).

Xem đầy đủ từ "dispersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broadcasting Động từ

US/ˈbɹɔdkæstɪŋ/

Nghĩa: Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).

Xem đầy đủ từ "broadcasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gieo rắc tiếng Anh là gì?

"gieo rắc" trong tiếng Anh là broadcast (động từ), disseminate (ngoại động từ), disject (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.