Gieo rắc tiếng Anh là gì?
"gieo rắc" trong tiếng Anh là broadcast (động từ), disseminate (ngoại động từ), disject (ngoại động từ).
broadcast Động từ
UK/ˈbɹɔːd(ˌ)kɑːst/US/ˈbɹɔd(ˌ)kæst/
Nghĩa: Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).
disseminate Ngoại động từ
UK/dɪˈsɛmɪˌneɪt/US/dɪˈsɛmɪˌneɪt/
Nghĩa: Gieo rắc (hạt giống, tư tưởng...); phổ biến.
disject Ngoại động từ
UK/dɪsˈd͡ʒɛkt/US/dɪsˈd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Rải rắc, gieo rắc.
dispersible Tính từ
Nghĩa: Có thể phân tán, gieo rắc, truyền khắp, xua tan.
spread
UK/spɹɛd/US/spɹɛd/
disperse Ngoại động từ
UK/dɪˈspɜːs/US/dɪˈspɝs/
Nghĩa: Gieo rắc, truyền (tin đồn...).
propagate
UK/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/US/ˈpɹɑpəˌɡeɪt/
work up Cụm động từ
Nghĩa: Gây nên, gieo rắc (sự rối loạn).
dispersal Danh từ
US/dɪ.ˈspɜː.səl/
Nghĩa: Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn...).
dissemination Danh từ
UK/dɪˌsɛmɪˈneɪʃən/US/dɪˌsɛmɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự gieo rắc, sự phổ biến.
disseminator Danh từ
US/dɪ.ˈsɛ.mə.ˌneɪ.tɜː/
Nghĩa: Người gieo rắc, người phổ biến.
dispersion Danh từ
UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/
Nghĩa: Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn).
broadcasting Động từ
US/ˈbɹɔdkæstɪŋ/
Nghĩa: Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...).
Câu hỏi thường gặp
Gieo rắc tiếng Anh là gì?
"gieo rắc" trong tiếng Anh là broadcast (động từ), disseminate (ngoại động từ), disject (ngoại động từ).