TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Guốc tiếng Anh là gì?

"guốc" trong tiếng Anh là hoof (danh từ), clog (danh từ), platform.

hoof Danh từ

US/hʊf/

Nghĩa: guốc, móng

Xem đầy đủ từ "hoof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clog Danh từ

UK/klɒɡ/US/klɑɡ/

Nghĩa: Chiếc guốc.

Xem đầy đủ từ "clog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platform

UK/ˈplætfɔːm/US/ˈplætfɔɹm/

Xem đầy đủ từ "platform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pump

UK/pʌmp/US/pʌmp/

Xem đầy đủ từ "pump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mule

UK/mjuːl/US/mjuːl/

Xem đầy đủ từ "mule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wedge

UK/wɛd͡ʒ/US/wɛd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "wedge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiletto

UK/stɪˈlɛtəʊ/US/stɪˈlɛtoʊ/

Xem đầy đủ từ "stiletto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sabot

UK/ˈsæbəʊ/US/ˈseɪboʊ/

Xem đầy đủ từ "sabot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slingback

Xem đầy đủ từ "slingback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Guốc tiếng Anh là gì?

"guốc" trong tiếng Anh là hoof (danh từ), clog (danh từ), platform.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.