Guốc tiếng Anh là gì?
"guốc" trong tiếng Anh là hoof (danh từ), clog (danh từ), platform.
hoof Danh từ
US/hʊf/
Nghĩa: guốc, móng
clog Danh từ
UK/klɒɡ/US/klɑɡ/
Nghĩa: Chiếc guốc.
platform
UK/ˈplætfɔːm/US/ˈplætfɔɹm/
pump
UK/pʌmp/US/pʌmp/
mule
UK/mjuːl/US/mjuːl/
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
wedge
UK/wɛd͡ʒ/US/wɛd͡ʒ/
stiletto
UK/stɪˈlɛtəʊ/US/stɪˈlɛtoʊ/
sabot
UK/ˈsæbəʊ/US/ˈseɪboʊ/
slingback
Câu hỏi thường gặp
Guốc tiếng Anh là gì?
"guốc" trong tiếng Anh là hoof (danh từ), clog (danh từ), platform.