Hàng hoá tiếng Anh là gì?
"hàng hoá" trong tiếng Anh là merchandise (danh từ), commodity (danh từ), cargo (danh từ).
merchandise Danh từ
UK/ˈmɜː.t͡ʃənˌdaɪs/US/ˈmɝ.t͡ʃənˌdaɪs/
Nghĩa: Hàng hoá.
commodity Danh từ
UK/kəˈmɒdəti/US/kəˈmɑdəti/
Nghĩa: Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng.
cargo Danh từ
UK/ˈkɑːɡəʊ/US/ˈkɑɹɡoʊ/
Nghĩa: Hàng hoá (chở trên tàu thuỷ).
product Danh từ
UK/ˈpɹɒd.əkt/US/ˈpɹɑ.dəkt/
Nghĩa: sản phẩm, hàng hoá, tích
goods Danh từ
UK/ɡʊdz/US/ɡʊdz/
Nghĩa: hàng hoá, thương phẩm
- The goods will only be available to buy next weekend.Hàng hoá tuần sau mới có để mua.
- production of goodssự sản xuất hàng hoá
bulk Danh từ
UK/bʌlk/US/bʌlk/
Nghĩa: Trọng tải hàng hoá; hàng hoá.
- to break bulkbắt đầu dỡ hàng; khối lớn; tầm vóc lớn, khổ người lớn
contraband Danh từ
UK/ˈkɒn.tɹəˌbænd/US/ˈkɑn.tɹəˌbænd/
Nghĩa: Hàng hoá.
ware Danh từ
UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɹ/
Nghĩa: Hàng hoá.
lading Danh từ
UK/ˈleɪdɪŋ/US/ˈleɪdɪŋ/
Nghĩa: Hàng hoá (chở trong tàu).
Câu hỏi thường gặp
Hàng hoá tiếng Anh là gì?
"hàng hoá" trong tiếng Anh là merchandise (danh từ), commodity (danh từ), cargo (danh từ).