TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hào nhoáng tiếng Anh là gì?

"hào nhoáng" trong tiếng Anh là flashy (tính từ), meretricious (tính từ), gingerbread (tính từ).

flashy Tính từ

UK/ˈflæʃi/US/ˈflæʃi/

Nghĩa: Hào nhoáng, loè loẹt, sặc sỡ.

  • flashy jewelryđồ kim hoàn hào nhoáng

Xem đầy đủ từ "flashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meretricious Tính từ

UK/ˌmɛɹɪˈtɹɪʃəs/US/ˌmɛɹɪˈtɹɪʃəs/

Nghĩa: Đẹp giả tạo, đẹp bề ngoài; hào nhoáng.

  • meretricious ornamentsđồ trang sức hào nhoáng

Xem đầy đủ từ "meretricious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gingerbread Tính từ

UK/ˈd͡ʒɪn.(d͡)ʒəˌbɹɛd/US/ˈd͡ʒɪn.d͡ʒɚˌbɹɛd/

Nghĩa: Loè loẹt, hào nhoáng.

  • gingerbread architecturekiến trúc hào nhoáng

Xem đầy đủ từ "gingerbread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glossy Tính từ

UK/ˈɡlɒsi/US/ˈɡlɔsi/

Nghĩa: Bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài.

Xem đầy đủ từ "glossy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tawdry Tính từ

UK/ˈtɔːdɹi/US/ˈtɔ.dɹi/

Nghĩa: Loè loẹt, hào nhoáng.

  • ornamentđồ trang trí loè loẹt

Xem đầy đủ từ "tawdry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flashily Phó từ

US/ˈflæ.ʃi.li/

Nghĩa: Hào nhoáng, loè loẹt.

Xem đầy đủ từ "flashily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raffishly Phó từ

US/ˈræ.fɪʃ.li/

Nghĩa: Hào nhoáng, ngông nghênh.

Xem đầy đủ từ "raffishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glossily Phó từ

US/ˈɡlɑː.si.li/

Nghĩa: Bóng láng, hào nhoáng, phô trương.

Xem đầy đủ từ "glossily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meretriciously Phó từ

US/ˌmɛr.ə.ˈtrɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Đẹp mã; hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "meretriciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spicy Tính từ

UK/ˈspaɪsi/US/ˈspaɪsi/

Nghĩa: Bảnh bao, hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "spicy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaudy

UK/ˈɡɔːdi/US/ˈɡɔ.di/

Xem đầy đủ từ "gaudy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lairy Tính từ

UK/ˈlɛəɹi/US/ˈlɛɹi/

Nghĩa: Loè loẹt; hoa hoè hoa sói; sặc sỡ; hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "lairy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

florid Tính từ

UK/ˈflɒɹɪd/US/ˈfloɹɪd/

Nghĩa: Bóng bảy, hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "florid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flashiness Danh từ

US/ˈflæ.ʃi.nəs/

Nghĩa: Sự hào nhoáng, sự loè loẹt, sự sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "flashiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raffishness Danh từ

US/ˈræ.fɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính hào nhoáng, tính ngông nghênh.

Xem đầy đủ từ "raffishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tawdriness Danh từ

US/ˈtɔ.dri.nəs/

Nghĩa: Tính loè loẹt, tính hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "tawdriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floridity Danh từ

US/ˈflɔr.ə.də.ti/

Nghĩa: Sự bóng bảy, sự hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "floridity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

floridness Danh từ

US/ˈflɔr.əd.nəs/

Nghĩa: Sự bóng bảy, sự hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "floridness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hào nhoáng tiếng Anh là gì?

"hào nhoáng" trong tiếng Anh là flashy (tính từ), meretricious (tính từ), gingerbread (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.