TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tawdry

UK/ˈtɔːdɹi/ US/ˈtɔ.dɹi/ giọng máy của trình duyệt

tawdry nghĩa là loè loẹt, hào nhoáng.

Nghĩa của tawdry

Tính từ

  1. Loè loẹt, hào nhoáng.
    • ornamentđồ trang trí loè loẹt

Danh từ

  1. Đồ loè loẹt vô giá trị.

Dạng từ của tawdry

Số nhiềutawdries
So sánh hơntawdrier
So sánh nhấttawdriest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tawdry

Đồng nghĩa

Họ từ của tawdry

Câu hỏi thường gặp

tawdry nghĩa là gì?

tawdry (tính từ, danh từ) nghĩa là loè loẹt, hào nhoáng.

tawdry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tawdry: giọng Anh (UK) /ˈtɔːdɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔ.dɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.