tawdry
UK/ˈtɔːdɹi/
US/ˈtɔ.dɹi/
giọng máy của trình duyệt
tawdry nghĩa là loè loẹt, hào nhoáng.
Nghĩa của tawdry
Tính từ
- Loè loẹt, hào nhoáng.
- ornamentđồ trang trí loè loẹt
Danh từ
- Đồ loè loẹt vô giá trị.
Dạng từ của tawdry
| Số nhiều | tawdries |
| So sánh hơn | tawdrier |
| So sánh nhất | tawdriest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tawdry
Đồng nghĩa
Họ từ của tawdry
Câu hỏi thường gặp
tawdry nghĩa là gì?
tawdry (tính từ, danh từ) nghĩa là loè loẹt, hào nhoáng.
tawdry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tawdry: giọng Anh (UK) /ˈtɔːdɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɔ.dɹi/.